(Vị trí top_banner)
Hình minh họa bilinmeyen
A2
Sıfat A2 Chung

bilinmeyen

/bi.lin.me.jen/
chưa được biết
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "bilinmeyen" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Tanınmayan veya hakkında bilgi sahibi olunmayan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không được biết đến hoặc không quen thuộc.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu bilinmeyen bir numara tarafından arandım."

    "Tôi bị gọi bởi một số lạ."

  • "Bilinmeyen bir nedenle toplantı iptal edildi."

    "Cuộc họp bị hủy vì một lý do không rõ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)