(Vị trí top_banner)
Hình minh họa yığmak
B1
fiil B1 Tổng quát

yığmak

/jɯːmɑk/
chất đống
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "yığmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyi veya bir şeyleri üst üste veya yan yana çok sayıda bir araya getirmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Cho hoặc thêm rất nhiều thứ gì đó, thường là một lượng lớn và hào phóng, đôi khi quá mức.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Çocuklar sahilde taşları yığdılar."

    "Bọn trẻ chất đống đá trên bãi biển."

  • "Depremden sonra yardım malzemeleri depolarda yığıldı."

    "Sau trận động đất, hàng viện trợ chất đống trong các nhà kho."

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm hai chiều (e, i, a, ı). Cần chú ý đến việc sử dụng đúng hậu tố khi chia động từ theo ngôi và thì.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thể giả định (Mong muốn)
  • "Keşke bütün yaprakları bahçeden yığsam."
    Ước gì tôi có thể gom hết lá trong vườn lại.
    Động từ 'yığmak' biến đổi thành 'yığsam'. Hậu tố '-sam' được thêm vào để thể hiện thể giả định (İstek Kipi) ở ngôi thứ nhất số ít (ben). Hậu tố '-sa' tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn (a).
  • "Umarım, param olsa da pul koleksiyonu yığabilsem."
    Tôi hy vọng, nếu tôi có tiền, tôi có thể gom góp được bộ sưu tập tem.
    Động từ 'yığmak' biến đổi thành 'yığabilsem'. '-abil' là hậu tố khả năng, '-se' là hậu tố điều kiện và '-m' là hậu tố ngôi thứ nhất số ít (ben). Hậu tố '-e' trong '-bilse' tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn (e).
  • "Şimdi zamanım olsaydı, bütün odunları şömine için yığsaydım."
    Nếu bây giờ tôi có thời gian, tôi sẽ gom hết củi cho lò sưởi.
    Động từ 'yığmak' biến đổi thành 'yığsaydım'. Hậu tố '-sa' thể hiện điều kiện, '-ydı' là hậu tố thì quá khứ, '-m' là hậu tố ngôi thứ nhất số ít (ben). Hậu tố '-y' là âm đệm (buffer) vì 'sa' và 'ı' gặp nhau.
(Vị trí vocab_tab4_inline)