birkaç
/biɾˈkaç/
một số lượng nhỏ
Başlangıç (A1)
Anlam "birkaç" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Az sayıda, belirsiz miktarda.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một số lượng hạn chế các vật phẩm, đồ vật.
Örnekler (Ví dụ)
"Dolapta birkaç elma var."
"Có một vài quả táo trong tủ."
"Birkaç gün sonra görüşürüz."
"Chúng ta sẽ gặp lại sau vài ngày nữa."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có ngoại lệ hòa phối nguyên âm đáng chú ý.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
