(Vị trí top_banner)
Hình minh họa kaynaşmak
B2
Fiil B2 Tổng quát

kaynaşmak

[kaj.naʃ.ˈmak]
hòa nhập
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "kaynaşmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir araya gelerek uyum sağlamak, bütünleşmek; bir topluluğa uyum sağlamak, onunla bütünleşmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hòa nhập, trà trộn vào, lẫn vào (để không bị chú ý).

Örnekler (Ví dụ)

  • "Yeni öğrenciler kısa sürede sınıfla kaynaştılar."

    "Những học sinh mới đã nhanh chóng hòa nhập với lớp."

  • "Şirket kültürüyle kaynaşmak için zamana ihtiyacım var."

    "Tôi cần thời gian để hòa nhập với văn hóa công ty."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

bütünleşmek(hợp nhất, hòa nhập) uyum sağlamak(thích nghi, hòa hợp)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'kaynaşmak' là một động từ phản thân (reflexive verb), thường diễn tả sự hòa nhập một cách tự nhiên và tương hỗ. Lưu ý về hòa âm nguyên âm khi chia động từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)