(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ayırmak
B1
Fiil B1 Tổng quát

ayırmak

/ɑjɯɾˈmɑk/
tách ra
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "ayırmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyi veya birini bağlı olduğu veya birleştiği şeyden koparmak, uzaklaştırmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tách ra hoặc giải phóng (ai đó hoặc cái gì đó) khỏi thứ mà họ được gắn vào hoặc kết nối với.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onu kalabalıktan ayırmak zordu."

    "Rất khó để tách anh ta ra khỏi đám đông."

  • "Lütfen çöpleri geri dönüştürülebilir ve geri dönüştürülemez olarak ayırın."

    "Vui lòng phân loại rác thành loại có thể tái chế và không thể tái chế."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ "ayırmak" thường đi kèm với cách Ablative (-(d)An / -(d)En) để chỉ đối tượng được tách ra khỏi cái gì đó. Chú ý đến hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Động từ (Fiil)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thể giả định (Mong muốn)
  • "Keşke çocuklarımızı kötü arkadaşlardan ayırmalıyız."
    Ước gì chúng ta nên tách những đứa con của mình ra khỏi những người bạn xấu.
    Hậu tố '-malı' được thêm vào gốc 'ayırmak' để tạo thành thể 'gereklilik kipi' (thể cần thiết), diễn tả sự cần thiết hoặc bổn phận. '-yız' là hậu tố ngôi thứ nhất số nhiều (chúng ta) của thể 'gereklilik kipi'. 'ayırmalıyız' có nghĩa là 'chúng ta nên tách ra'.
  • "Umarım müdürümüz bizi bu sıkıcı projeden ayırmasa."
    Tôi hy vọng sếp của chúng ta sẽ không tách chúng ta ra khỏi dự án nhàm chán này.
    Hậu tố '-sa' được thêm vào gốc 'ayırmak' để tạo thành thể 'şart kipi' (thể điều kiện), trong trường hợp này, nó đi kèm với '-ma' (phủ định) để diễn tả một mong muốn phủ định. '-a' là hậu tố hòa âm nguyên âm. 'ayırmasa' có nghĩa là 'nếu anh ấy/cô ấy không tách ra'.
  • "Dilerim, Allah bizi doğru yoldan ayırmasın."
    Tôi cầu xin Allah đừng tách chúng ta ra khỏi con đường đúng đắn.
    Hậu tố '-ma' (phủ định) và '-sın' (ngôi thứ ba số ít, cầu chúc/mong muốn) được thêm vào gốc 'ayırmak' để tạo thành một lời cầu nguyện hoặc mong muốn phủ định. 'ayırmasın' có nghĩa là 'cầu xin đừng tách ra'.
Thì Quá khứ xác định
  • "Annem, çamaşırları renklerine göre ayırdı."
    Mẹ tôi đã phân loại quần áo theo màu sắc.
    Động từ 'ayırmak' chia ở thì Quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít (o/ana/onlar) thành 'ayırdı'. Hậu tố '-dı' được thêm vào vì gốc động từ kết thúc bằng phụ âm và tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm loại nhỏ (ı -> ı).
  • "Hakem, iki boksörü ayırdı çünkü kavga çok şiddetliydi."
    Trọng tài đã tách hai võ sĩ ra vì cuộc ẩu đả quá dữ dội.
    Động từ 'ayırmak' chia ở thì Quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít (o/ana/onlar) thành 'ayırdı'. Hậu tố '-dı' được thêm vào vì gốc động từ kết thúc bằng phụ âm và tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm loại nhỏ (ı -> ı).
  • "Polis, kalabalığı dağıtmak için göstericileri birbirinden ayırdı."
    Cảnh sát đã tách những người biểu tình ra khỏi đám đông để giải tán đám đông.
    Động từ 'ayırmak' chia ở thì Quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít (o/ana/onlar) thành 'ayırdı'. Hậu tố '-dı' được thêm vào vì gốc động từ kết thúc bằng phụ âm và tuân theo quy tắc hòa âm nguyên âm loại nhỏ (ı -> ı). Cụm 'birbirinden' nghĩa là 'khỏi nhau/từ nhau', sử dụng hậu tố '-den' (Ablative) để chỉ sự tách rời.
(Vị trí vocab_tab4_inline)