entegre etmek
/enteˈɡɾe etˈmek/
tích hợp
İyi (B2)
Anlam "entegre etmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi başka bir şeyle birleştirerek tek bir bütün haline getirmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Kết hợp (một thứ) với một thứ khác để chúng trở thành một thể thống nhất.
Örnekler (Ví dụ)
"Şirket, yeni teknolojiyi mevcut sistemlerine entegre etti."
"Công ty đã tích hợp công nghệ mới vào các hệ thống hiện có của họ."
"Bu yazılımı bilgisayarıma entegre etmem gerekiyor."
"Tôi cần tích hợp phần mềm này vào máy tính của mình."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'entegre etmek' thường đi với cách trực tiếp (Accusative Case) cho đối tượng được tích hợp. Lưu ý quy tắc hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Động từ (Fiil)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Khả năng (Có thể làm gì)
-
"Şirketimiz, yeni teknolojileri mevcut sistemimize entegre edebiliyor."Công ty của chúng tôi có thể tích hợp các công nghệ mới vào hệ thống hiện tại của chúng tôi.Thêm hậu tố '-ebil' (dạng Yeterlilik Fiili) để thể hiện khả năng. 'Teknolojileri' ở dạng accusative vì là đối tượng trực tiếp của động từ 'entegre edebiliyor'.
-
"Bu yazılım, farklı veri kaynaklarını kolayca entegre edebilir."Phần mềm này có thể dễ dàng tích hợp các nguồn dữ liệu khác nhau.Thêm hậu tố '-ebil' (dạng Yeterlilik Fiili) để thể hiện khả năng. 'Veri kaynaklarını' ở dạng accusative vì là đối tượng trực tiếp của động từ 'entegre edebilir'.
-
"Mühendisler, güneş panellerini binanın çatısına entegre edebildiler."Các kỹ sư đã có thể tích hợp các tấm pin mặt trời vào mái nhà của tòa nhà.Thêm hậu tố '-ebildiler' (dạng quá khứ của Yeterlilik Fiili) để thể hiện khả năng trong quá khứ. 'Güneş panellerini' ở dạng accusative vì là đối tượng trực tiếp của động từ 'entegre edebildiler'.
Câu mệnh lệnh
-
"Lütfen bu özelliği yeni sisteme entegre et."Làm ơn tích hợp tính năng này vào hệ thống mới.Động từ 'entegre etmek' được giữ nguyên vì ở dạng mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít (sen). Danh từ 'özelliği' chia ở dạng accusative (Belirtme Hal eki -i) vì nó là đối tượng trực tiếp của hành động 'entegre etmek'.
-
"Şirketimizin değerlerini günlük işlerimize entegre edin!"Hãy tích hợp các giá trị của công ty chúng ta vào công việc hàng ngày!Động từ 'entegre etmek' được chia ở dạng mệnh lệnh ngôi thứ hai số nhiều (siz) thành 'entegre edin'. Danh từ 'değerlerini' chia ở dạng accusative (Belirtme Hal eki -i) vì nó là đối tượng trực tiếp của hành động 'entegre edin'.
-
"Raporu sunuma entegre etmeyin."Đừng tích hợp báo cáo vào bài thuyết trình.Động từ 'entegre etmek' được chia ở dạng mệnh lệnh phủ định ngôi thứ hai số ít (sen) thành 'entegre etmeyin'. Danh từ 'Raporu' chia ở dạng accusative (Belirtme Hal eki -u) vì nó là đối tượng trực tiếp của hành động 'entegre etmeyin'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
