bodur
/boˈduɾ/
cây thân thấp
Temel (A2)
Anlam "bodur" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Boyu kısa olan, kısa boylu.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Chỉ những loại cây không phát triển cao hoặc mọc sát mặt đất.
Örnekler (Ví dụ)
"Bahçede çok sayıda bodur ağaç var."
"Có rất nhiều cây thân thấp trong vườn."
"Bodur bitkiler genellikle kaya bahçelerinde kullanılır."
"Các loại cây thân thấp thường được sử dụng trong vườn đá."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
