(Vị trí top_banner)
Hình minh họa bozulmak
B2
Fiil (Verb) B2 Tổng quát, thường dùng trong mô tả trạng thái vật chất hoặc đạo đức

bozulmak

[bozulmak]
xuống cấp
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "bozulmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Kalitesini, dayanıklılığını veya işlevselliğini yitirmek; kötüleşmek, çürümek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Dần dần suy yếu về sức khỏe, sức mạnh, sự lành lặn hoặc sự hăng hái; mục nát hoặc phân hủy; xuống cấp.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Hava kirliliği ormanların sağlığını bozuyor."

    "Ô nhiễm không khí đang làm suy giảm sức khỏe của rừng."

  • "Yaşlandıkça cildimiz bozulmaya başlar."

    "Khi chúng ta già đi, da của chúng ta bắt đầu xuống cấp."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

iyileşmek(cải thiện) onarmak(sửa chữa)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'bozulmak' có thể được sử dụng với nhiều nghĩa khác nhau, bao gồm hỏng hóc (máy móc), suy giảm (sức khỏe), hoặc bị thiu (thức ăn). Cần chú ý đến ngữ cảnh để hiểu đúng nghĩa.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)