çürümek
/t͡ʃy.ɾy.ˈmec/
sụp đổ dưới sự xem xét kỹ lưỡng
İleri (C1)
Anlam "çürümek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Detaylı inceleme veya sorgulama sonucunda başarısız olmak, dayanıklılığını yitirmek veya yanlış olduğu kanıtlanmak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Thất bại hoặc sụp đổ hoàn toàn khi bị kiểm tra kỹ lưỡng hoặc quan sát chặt chẽ; bị chứng minh là sai hoặc không đầy đủ khi phân tích cẩn thận.
Örnekler (Ví dụ)
"İddialar, kanıtların ışığında çürüdü."
"Những tuyên bố đã sụp đổ dưới ánh sáng của bằng chứng."
"Plan, detaylı analizden sonra tamamen çürüdü."
"Kế hoạch đã hoàn toàn sụp đổ sau khi phân tích chi tiết."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này không yêu cầu cách (case) đặc biệt nào đi kèm. Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'i' và 'ü'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
-
"Mantıklı bir karşı argüman sunulduğunda, onun iddiası hemen çürür."Khi một lập luận phản bác hợp lý được đưa ra, luận điểm của anh ta ngay lập tức bị sụp đổ.Gốc động từ 'çürü-' kết thúc bằng nguyên âm 'ü', do đó nó nhận hậu tố thì hiện tại rộng '-r' cho ngôi thứ ba số ít.
-
"Yeterli kanıt olmadan ortaya atılan teoriler, ilk sorgulamada çürürler."Những lý thuyết được đưa ra mà không có đủ bằng chứng thường bị bác bỏ ngay trong lần chất vấn đầu tiên.Hậu tố '-r' (Hiện tại rộng) và '-ler' (Ngôi thứ 3 số nhiều) được thêm vào. Hậu tố '-ler' tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm Lớn vì nguyên âm cuối của gốc 'çürü-' là 'ü' (thuộc nhóm E/İ/Ö/Ü -> E).
-
"Gerçeklere dayanan bir argüman kolay kolay çürümez."Một lập luận dựa trên sự thật thì không dễ dàng bị bác bỏ.Đây là dạng phủ định của thì hiện tại rộng ngôi thứ ba số ít. Gốc động từ 'çürü-' nhận hậu tố phủ định '-mez' theo quy tắc hòa phối nguyên âm.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
