kötüleşmek
/køtyleʃˈmek/
trở nên tồi tệ
Orta (B1)
Anlam "kötüleşmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Durumu veya niteliği daha kötü bir hale gelmek; fenalaşmak, bozulmak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Suy giảm, trở nên tồi tệ hơn về điều kiện hoặc chất lượng; thất bại, hỏng.
Örnekler (Ví dụ)
"Hava kötüleşince geziyi iptal ettik."
"Chúng tôi đã hủy chuyến đi khi thời tiết trở nên tồi tệ."
"Ekonomik durum giderek kötüleşiyor."
"Tình hình kinh tế ngày càng trở nên tồi tệ."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) 'e-i' và 'ö-ü'. Cần chú ý đến hậu tố chia động từ theo ngôi và thì.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Động từ (Fiil)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Quá khứ xác định
-
"Hava dün aniden kötüleşti."Thời tiết hôm qua đột ngột trở nên tồi tệ.Thêm hậu tố '-ti' vào gốc 'kötüleş' để chia động từ ở thì Quá khứ xác định (Görülen Geçmiş Zaman), ngôi thứ ba số ít (он/она/о). Quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ được tuân thủ: 'e' -> 'e'.
-
"Babamın sağlığı geçen ay çok kötüleşti."Sức khỏe của bố tôi tháng trước đã trở nên rất tồi tệ.Thêm hậu tố '-ti' vào gốc 'kötüleş' để chia động từ ở thì Quá khứ xác định (Görülen Geçmiş Zaman), ngôi thứ ba số ít (он/она/о). Quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ được tuân thủ: 'e' -> 'e'.
-
"Ekonomik durum son zamanlarda daha da kötüleşti."Tình hình kinh tế gần đây thậm chí còn trở nên tồi tệ hơn.Thêm hậu tố '-ti' vào gốc 'kötüleş' để chia động từ ở thì Quá khứ xác định (Görülen Geçmiş Zaman), ngôi thứ ba số ít (он/она/о). Quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ được tuân thủ: 'e' -> 'e'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
