(Vị trí top_banner)
Hình minh họa bulanık
B1
Sıfat B1 Nhiếp ảnh, Quang học, Tổng quát

bulanık

[buɫaˈnɯk]
mờ
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "bulanık" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Net olmayan, belirgin olmayan, flu.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không tạo ra hình ảnh hoặc ảnh rõ ràng, bị mờ, không rõ nét.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Fotoğraf çok bulanık çıkmış."

    "Ảnh chụp bị mờ quá."

  • "Hava o kadar sisliydi ki her yer bulanıktı."

    "Thời tiết sương mù đến nỗi mọi thứ đều mờ ảo."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

net olmayan(Không rõ ràng) flu(Mờ)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'a-ı-o-u' và 'e-i-ö-ü'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)