(Vị trí top_banner)
Hình minh họa büyülemek
B2
Fiil B2 Đời sống hàng ngày, Văn học, Nghệ thuật, Tâm lý học

büyülemek

/byjylemek/
mê hoặc
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "büyülemek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Birini çok etkilemek, cezbetmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Làm cho ai đó vô cùng thích thú; quyến rũ, mê hoặc.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onun güzelliği herkesi büyüledi."

    "Vẻ đẹp của cô ấy đã mê hoặc tất cả mọi người."

  • "Bu film beni derinden büyüledi."

    "Bộ phim này đã mê hoặc tôi sâu sắc."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này không yêu cầu cách (Case) đặc biệt nào đi kèm. Chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Động từ (Fiil)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động trạng từ cách thức (-erek)
  • "Sanatçı, şarkısıyla tüm salonu büyüleyerek herkesi duygulandırdı."
    Nghệ sĩ đã làm lay động mọi người bằng cách mê hoặc cả khán phòng bằng bài hát của mình.
    Thêm hậu tố '-erek' vào gốc 'büyüle-' của động từ 'büyülemek' để tạo thành trạng từ chỉ cách thức. Do 'büyüle-' kết thúc bằng nguyên âm 'e', không cần âm đệm. Vowel harmony: 'e' -> 'erek'.
  • "O, etkileyici gülüşüyle beni hemen büyüleyerek kalbimi çaldı."
    Cô ấy đã đánh cắp trái tim tôi bằng cách mê hoặc tôi ngay lập tức với nụ cười ấn tượng của mình.
    Thêm hậu tố '-erek' vào gốc 'büyüle-' của động từ 'büyülemek' để tạo thành trạng từ chỉ cách thức. Do 'büyüle-' kết thúc bằng nguyên âm 'e', không cần âm đệm. Vowel harmony: 'e' -> 'erek'.
  • "Doğa, sonbaharda renklerini değiştirerek insanları büyüleyerek kendine hayran bırakır."
    Thiên nhiên làm say đắm lòng người và khiến họ ngưỡng mộ bằng cách thay đổi màu sắc vào mùa thu.
    Thêm hậu tố '-erek' vào gốc 'büyüle-' của động từ 'büyülemek' để tạo thành trạng từ chỉ cách thức. Do 'büyüle-' kết thúc bằng nguyên âm 'e', không cần âm đệm. Vowel harmony: 'e' -> 'erek'.
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
  • "Annesi, küçükken ona çok güzel masallar anlatırmış, bu yüzden masallar dünyasını çok büyülemiş."
    Nghe nói mẹ cô ấy kể cho cô ấy những câu chuyện cổ tích rất hay khi cô ấy còn nhỏ, đó là lý do tại sao thế giới cổ tích đã mê hoặc cô ấy rất nhiều.
    Động từ 'büyülemek' đã được chia ở thì Quá khứ gián tiếp (-miş) thành 'büyülemiş'. Hậu tố '-miş' được thêm vào để diễn tả sự việc xảy ra trong quá khứ nhưng người nói biết được qua lời kể, tin đồn hoặc suy luận.
  • "Dün geceki konserde, piyanistin performansı tüm seyircileri büyülemiş."
    Nghe nói trong buổi hòa nhạc tối qua, màn trình diễn của nghệ sĩ piano đã mê hoặc tất cả khán giả.
    Động từ 'büyülemek' đã được chia ở thì Quá khứ gián tiếp (-miş) thành 'büyülemiş'. Hậu tố '-miş' được thêm vào để diễn tả sự việc xảy ra trong quá khứ nhưng người nói biết được qua lời kể, tin đồn hoặc suy luận. Danh từ 'seyircileri' được chia ở dạng Accusative vì là đối tượng trực tiếp của hành động 'büyülemek'.
  • "Söylentilere göre, o gizemli bakışlarıyla herkesi büyülemiş."
    Theo tin đồn, cô ấy đã mê hoặc mọi người bằng ánh nhìn bí ẩn của mình.
    Động từ 'büyülemek' đã được chia ở thì Quá khứ gián tiếp (-miş) thành 'büyülemiş'. Hậu tố '-miş' được thêm vào để diễn tả sự việc xảy ra trong quá khứ nhưng người nói biết được qua lời kể, tin đồn hoặc suy luận. Danh từ 'herkesi' được chia ở dạng Accusative vì là đối tượng trực tiếp của hành động 'büyülemek'.
Thì Quá khứ xác định
  • "Sihirbaz, gösterisiyle tüm çocukları büyüledi."
    Ảo thuật gia đã làm say mê tất cả bọn trẻ bằng màn trình diễn của mình.
    Động từ 'büyülemek' được chia ở thì quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít (-di). Danh từ 'çocuklar' (những đứa trẻ) được chia ở dạng Accusative/Belirtme Hal thành 'çocukları' vì là đối tượng trực tiếp của hành động 'büyüledi'. Hậu tố '-ları' được thêm vào vì 'çocuklar' là số nhiều và nguyên âm cuối của 'çocuk' là 'u' (Hòa âm nguyên âm lớn).
  • "O kadar güzel bir manzaraydı ki beni büyüledi."
    Đó là một cảnh đẹp đến nỗi nó đã làm tôi say mê.
    Động từ 'büyülemek' được chia ở thì quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít (-di). Danh từ 'ben' (tôi) được chia ở dạng Accusative/Belirtme Hal thành 'beni' vì là đối tượng trực tiếp của hành động 'büyüledi'. Âm đệm 'n' được thêm vào để ngăn hai nguyên âm 'e' và 'i' gặp nhau.
  • "Sanatçı, yeni sergisiyle tüm eleştirmenleri büyüledi."
    Nghệ sĩ đã làm say mê tất cả các nhà phê bình bằng triển lãm mới của mình.
    Động từ 'büyülemek' được chia ở thì quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít (-di). Danh từ 'eleştirmenler' (các nhà phê bình) được chia ở dạng Accusative/Belirtme Hal thành 'eleştirmenleri' vì là đối tượng trực tiếp của hành động 'büyüledi'. Hậu tố '-leri' được thêm vào vì 'eleştirmenler' là số nhiều và nguyên âm cuối của 'eleştirmen' là 'e' (Hòa âm nguyên âm lớn).
(Vị trí vocab_tab4_inline)