itmek
[itˈmec]
đẩy
Temel (A2)
Anlam "itmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi veya birini güç uygulayarak kendinden veya kaynağından uzaklaştırmak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tác động lực lên ai đó hoặc cái gì đó để di chuyển chúng ra xa khỏi bản thân hoặc nguồn gốc.
Örnekler (Ví dụ)
"Arabayı yokuş yukarı itmek çok zordu."
"Việc đẩy chiếc xe lên dốc rất khó khăn."
"Kardeşini ittiği için özür dilemesi gerekti."
"Nó phải xin lỗi vì đã đẩy em trai mình."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'itmek' thường đi kèm với cách Dative (hướng cách -E/A) khi chỉ đối tượng hoặc địa điểm bị đẩy tới. Cần chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động trạng từ cách thức (-erek)
-
"O kapıyı iderek açtı."Anh ấy đã mở cửa bằng cách đẩy nó.Từ 'itmek' được biến đổi thành 'iderek'. Hậu tố '-erek' được thêm vào gốc động từ 'it-' (tuân theo hòa phối nguyên âm lớn vì nguyên âm cuối của gốc là 'i'). Đồng thời, phụ âm 't' cuối của gốc đã biến đổi thành 'd' (biến âm phụ âm) vì nó được theo sau bởi một hậu tố bắt đầu bằng nguyên âm.
-
"Beni iderek yere düşürdü."Anh ta đẩy tôi khiến tôi ngã xuống đất.Từ 'itmek' được biến đổi thành 'iderek'. Hậu tố '-erek' được thêm vào gốc động từ 'it-' (tuân theo hòa phối nguyên âm lớn vì nguyên âm cuối của gốc là 'i'). Phụ âm 't' cuối của gốc đã biến đổi thành 'd' (biến âm phụ âm) vì nó được theo sau bởi một hậu tố bắt đầu bằng nguyên âm.
-
"Düğmeye iderek lambayı yaktı."Anh ấy đã bật đèn bằng cách nhấn (đẩy) nút.Từ 'itmek' được biến đổi thành 'iderek'. Hậu tố '-erek' được thêm vào gốc động từ 'it-' (tuân theo hòa phối nguyên âm lớn vì nguyên âm cuối của gốc là 'i'). Phụ âm 't' cuối của gốc đã biến đổi thành 'd' (biến âm phụ âm) vì nó được theo sau bởi một hậu tố bắt đầu bằng nguyên âm.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
