çağrı
[ˈtʃɑːɾɯ]
sự triệu tập
Orta (B1)
Anlam "çağrı" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Birini bir yere, özellikle mahkemeye çağırma eylemi; bir ruhu veya tanrıyı çağırma eylemi.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hành động triệu tập ai đó đến một nơi, đặc biệt là đến tòa án; hành động triệu hồi một linh hồn hoặc thần thánh.
Örnekler (Ví dụ)
"Mahkemeye çağrı kağıdı dün elime ulaştı."
"Giấy triệu tập đến tòa án đã đến tay tôi ngày hôm qua."
"Şirket genel kurulu olağanüstü çağrı ile toplandı."
"Đại hội đồng cổ đông của công ty đã được triệu tập bất thường."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý sự hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
-
"Her sabah polisi arar ve asılsız ihbar çağrıları yapar."Anh ta gọi cảnh sát mỗi sáng và thực hiện những cuộc gọi báo cáo sai sự thật.Thêm hậu tố '-ları' (số nhiều) vào 'çağrı' để phù hợp với danh từ 'çağrı' ở dạng số nhiều và làm tân ngữ xác định (definite accusative).
-
"Şirketimiz her yıl düzenli olarak yardım kampanyaları çağrıları düzenler."Công ty chúng tôi tổ chức các cuộc kêu gọi chiến dịch từ thiện thường xuyên mỗi năm.Thêm hậu tố '-ları' (số nhiều) vào 'çağrı' để phù hợp với danh từ 'çağrı' ở dạng số nhiều và làm tân ngữ xác định (definite accusative).
-
"Müdür, toplantıya katılım çağrılarını her zaman e-posta ile yapar."Giám đốc luôn gửi thư điện tử để kêu gọi mọi người tham gia cuộc họp.Thêm hậu tố '-larını' (số nhiều, sở hữu cách) vào 'çağrı' để phù hợp với danh từ 'çağrı' ở dạng số nhiều và làm tân ngữ xác định (definite accusative). Cần thêm 'n' làm buffer letter.
Thể sai khiến
-
"Mahkeme, tanığı duruşmaya çağırtacak."Tòa án sẽ triệu tập nhân chứng đến phiên tòa.Hậu tố '-t' được thêm vào sau động từ gốc 'çağırmak' để tạo thể sai khiến (Ettirgen Çatı), sau đó thêm '-acak' để chỉ thì tương lai.
-
"Patron, sekreterine bütün müşterilere acil bir toplantı çağrısı yaptırtıyor."Ông chủ đang yêu cầu thư ký thực hiện cuộc gọi triệu tập cuộc họp khẩn cấp tới tất cả khách hàng.Hậu tố '-t' được thêm vào sau động từ gốc 'yaptırmak' (sai khiến của 'yapmak') để chỉ sự sai khiến thực hiện hành động, và 'çağrısı' là dạng sở hữu cách của 'çağrı'.
-
"Hükümet, uluslararası topluma barış için çağrılar yaptırtmalı."Chính phủ nên yêu cầu cộng đồng quốc tế kêu gọi hòa bình.Hậu tố '-tmalı' được thêm vào sau động từ gốc 'yaptırmak' (sai khiến của 'yapmak') để thể hiện sự cần thiết, và 'çağrılar' là dạng số nhiều của 'çağrı'.
Câu danh từ (Thì hiện tại)
-
"Bu, adalet için bir çağrıdır."Đây là một lời kêu gọi công lý.Không có hậu tố nào được thêm vào 'çağrı' trong trường hợp này. 'Çağrı' được sử dụng ở dạng nguyên thể vì nó là chủ ngữ (isim) trong câu danh từ.
-
"Benim için bu bir umut çağrısıdır."Đối với tôi, đây là một lời kêu gọi hy vọng.Không có hậu tố nào được thêm vào 'çağrı' trong trường hợp này. 'Çağrı' được sử dụng ở dạng nguyên thể vì nó là một phần của cụm danh từ 'umut çağrısı' (lời kêu gọi hy vọng).
-
"Onun son sözü barışa bir çağrıydı."Lời nói cuối cùng của anh ấy là một lời kêu gọi hòa bình.Không có hậu tố nào được thêm vào 'çağrı' trong trường hợp này. 'Çağrı' được sử dụng ở dạng nguyên thể vì nó là một phần của cụm danh từ 'barışa bir çağrı' (một lời kêu gọi hòa bình) và là vị ngữ của câu danh từ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
