(Vị trí top_banner)
Hình minh họa caydırıcılık
C1
İsim C1 Chính trị học, Quan hệ quốc tế, Luật

caydırıcılık

/ˈkajdırɯdʒɯlɯk/
sự răn đe
İleri (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "caydırıcılık" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir eylemi veya olayı, sonuçlarından duyulan şüphe veya korku yoluyla engelleme eylemi veya yeteneği.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự ngăn chặn, sự răn đe; hành động ngăn cản một hành động hoặc sự kiện bằng cách gây ra sự nghi ngờ hoặc sợ hãi về hậu quả.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Nükleer caydırıcılık, büyük güçler arasındaki savaşları önlemede önemli bir rol oynamıştır."

    "Sự răn đe hạt nhân đã đóng một vai trò quan trọng trong việc ngăn chặn các cuộc chiến tranh giữa các cường quốc."

  • "Hükümet, suç oranlarını azaltmak için caydırıcılık önlemlerini artırmayı planlıyor."

    "Chính phủ có kế hoạch tăng cường các biện pháp răn đe để giảm tỷ lệ tội phạm."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

engelleyici güç(Sức mạnh ngăn chặn) önleyici tedbir(Biện pháp phòng ngừa)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa hợp nguyên âm tuân theo quy tắc 'büyük ünlü uyumu' và 'küçük ünlü uyumu'. Hậu tố '-lık, -lik, -luk, -lük' có thể thay đổi tùy thuộc vào nguyên âm cuối cùng của từ gốc.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)