(Vị trí top_banner)
Hình minh họa caydırmak
C1
Fiil C1 Tổng quát

caydırmak

[ˈcajdɯɾmak]
ngăn chặn
İleri (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "caydırmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Birinin bir şey yapmasını, sonuçlarından şüphe veya korku duyarak engellemek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Ngăn cản ai đó làm điều gì đó bằng cách gây ra sự nghi ngờ hoặc sợ hãi về hậu quả.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onu kararından caydırmaya çalıştım ama başaramadım."

    "Tôi đã cố gắng ngăn anh ta từ bỏ quyết định của mình, nhưng tôi đã không thành công."

  • "Şirket, rakiplerini yalan haberlerle piyasadan caydırmaya çalıştı."

    "Công ty đã cố gắng ngăn chặn các đối thủ cạnh tranh khỏi thị trường bằng những tin tức sai lệch."

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'caydıırmak' thường đi kèm với cách Ablative (-den/dan) để chỉ đối tượng bị ngăn cản.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Động từ (Fiil)
(Vị trí vocab_tab4_inline)