(Vị trí top_banner)
Hình minh họa teşvik etmek
B1
Fiil (geçişli) B1 Quan hệ quốc tế, Chính trị

teşvik etmek

/teʃˈvik etˈmek/
thúc đẩy quan hệ
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "teşvik etmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyin, özellikle arzu edilen bir şeyin gelişimini veya büyümesini teşvik etmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Khuyến khích sự phát triển hoặc tăng trưởng của (điều gì đó, đặc biệt là điều gì đó đáng mong muốn). Thúc đẩy, vun đắp, xây dựng mối quan hệ.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Hükümet, yabancı yatırımları teşvik etmek için yeni politikalar uyguluyor."

    "Chính phủ đang thực hiện các chính sách mới để thúc đẩy đầu tư nước ngoài."

  • "Bu proje, kültürel alışverişi teşvik etmeyi amaçlıyor."

    "Dự án này nhằm mục đích thúc đẩy giao lưu văn hóa."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'teşvik etmek' thường đi kèm với cách đối cách (Accusative) cho đối tượng được thúc đẩy.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)