(Vị trí top_banner)
Hình minh họa cehalet
B1
İsim B1 Triết học, Kiến thức luận

cehalet

[dʒe.haː.ˈlet]
sự thiếu kiến thức
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "cehalet" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bilgisizlik, bilgisiz olma durumu.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự thiếu hiểu biết, sự thiếu kiến thức; tình trạng không biết.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Cahillik mutluluk getirir mi?"

    "Sự thiếu hiểu biết có mang lại hạnh phúc không?"

  • "Cehalet karanlığı dünyayı sardı."

    "Bóng tối của sự thiếu hiểu biết đã bao trùm thế giới."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

bilgisizlik(sự thiếu hiểu biết) ilimsizlik(sự thiếu kiến thức)

Zıt Anlamlılar

bilgi(kiến thức) ilim(tri thức)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)