(Vị trí top_banner)
Hình minh họa çevrimiçi
B1
sıfat B1 Công nghệ thông tin, Truyền thông

çevrimiçi

/tʃev.ɾim.iʃˈni/
trực tuyến
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "çevrimiçi" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

İnternet veya diğer bilgisayar ağları üzerinden erişilebilen veya kullanılabilen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Kết nối hoặc có sẵn thông qua mạng máy tính, đặc biệt là internet.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Artık çevrimiçi dersler alıyorum."

    "Bây giờ tôi đang học các lớp học trực tuyến."

  • "Çevrimiçi alışveriş yapmak çok kolay."

    "Mua sắm trực tuyến rất dễ dàng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

online(trực tuyến) sanal(ảo)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý về hòa hợp nguyên âm: 'çevrimiçi' là một từ ghép, và hòa hợp nguyên âm không ảnh hưởng đến toàn bộ từ, mà chỉ áp dụng trong từng phần của từ ghép.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)