(Vị trí top_banner)
Hình minh họa çevrimdışı
B1
Sıfat B1 Công nghệ thông tin, Truyền thông, Tổng quát

çevrimdışı

/tʃev.ɾim.dɯ.ʃɯ/
ngoại tuyến
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "çevrimdışı" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir bilgisayar veya ağa bağlı olmayan veya onlar tarafından kontrol edilmeyen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không kết nối với hoặc được điều khiển bởi máy tính hoặc mạng lưới.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Uçak modunda telefonum çevrimdışı."

    "Ở chế độ máy bay, điện thoại của tôi ngoại tuyến."

  • "Çevrimdışı çalışmak, dikkat dağıtıcı unsurlardan uzak durmanın iyi bir yoludur."

    "Làm việc ngoại tuyến là một cách tốt để tránh các yếu tố gây xao nhãng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa hợp nguyên âm trong từ này.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)