(Vị trí top_banner)
Hình minh họa cezalandırmak
B1
fiil B1 General

cezalandırmak

[dʒezalandɯɾmak]
trừng trị
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "cezalandırmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Birini yaptığı kötü bir davranıştan dolayı acı çekmeye mahkum etmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Chỉ trích hoặc trừng phạt ai đó một cách nghiêm khắc.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Hırsızı yakaladılar ve onu ağır bir şekilde cezalandırdılar."

    "Họ bắt được tên trộm và trừng trị hắn một cách nghiêm khắc."

  • "Öğretmen, yaramazlık yapan öğrencileri cezalandırmak zorunda kaldı."

    "Giáo viên buộc phải trừng phạt những học sinh nghịch ngợm."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

paylamak(quở trách) tenkit etmek(chỉ trích)

Zıt Anlamlılar

ödüllendirmek(thưởng) affetmek(tha thứ)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này thường đi kèm với tân ngữ chỉ người ở cách Accusative (Belirtme Hal eki: -i, -ı, -u, -ü). Lưu ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Động từ (Fiil)
(Vị trí vocab_tab4_inline)