(Vị trí top_banner)
Hình minh họa affetmek
B1
Fiil B1 Chung

affetmek

/afˈetmec/
tha thứ
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "affetmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Birini bağışlamak, kusurunu görmezden gelmek, cezalandırmamak veya bir şeyi yapmaya zorlamamak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tha thứ cho ai đó, không trừng phạt hoặc bắt làm một việc gì đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onu affetmek çok zor oldu."

    "Tha thứ cho anh ta/cô ta rất khó khăn."

  • "Beni affedeceğini umuyorum."

    "Tôi hy vọng bạn sẽ tha thứ cho tôi."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'affetmek' thường đi với cách Dative ( -(y)E ) cho người được tha thứ: 'O beni affetti' (Anh ấy/Cô ấy tha thứ cho tôi). Chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Động từ (Fiil)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Khả năng (Có thể làm gì)
  • "Onun hatasını affedebilirim ama yalanını asla affedemem."
    Tôi có thể tha thứ cho lỗi của anh ta, nhưng tôi không bao giờ có thể tha thứ cho lời nói dối của anh ta.
    Affetmek -> Affedebilirim: Thêm '-ebil' (yeterlilik fiili) và '-ir' (thì hiện tại mở rộng, khả năng) và '-im' (ngôi thứ nhất số ít). Hatasını: thêm '-ı' (accusative case) vì là đối tượng trực tiếp của động từ.
  • "Bu kadar acıdan sonra onu nasıl affedebilirsin?"
    Sau nhiều đau khổ như vậy, làm sao bạn có thể tha thứ cho anh ta?
    Affetmek -> Affedebilirsin: Thêm '-ebil' (yeterlilik fiili) và '-sin' (ngôi thứ hai số ít). Onu: thêm '-u' (accusative case) vì là đối tượng trực tiếp của động từ.
  • "Beni affedebileceğini hiç düşünmemiştim."
    Tôi chưa bao giờ nghĩ rằng bạn có thể tha thứ cho tôi.
    Affetmek -> Affedebileceğini: Thêm '-ebil' (yeterlilik fiili), '-ecek' (tương lai), '-i' (accusative case) và '-ni' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít). Beni: thêm '-i' (accusative case) vì là đối tượng trực tiếp của động từ.
Thì Hiện tại tiếp diễn
  • "Ben onu affediyorum."
    Tôi đang tha thứ cho anh ấy/cô ấy.
    Trong từ 'affediyorum': 1. Gốc động từ là 'affet-'. 2. Nguyên âm 'e' cuối gốc 'affet-' bị lược bỏ. 3. Phụ âm 't' biến đổi thành 'd' (biến âm phụ âm) theo quy tắc của các động từ dạng 'etmek' khi tiếp nối với nguyên âm. 4. Nguyên âm đệm 'i' được thêm vào trước hậu tố thì hiện tại tiếp diễn '-yor' tuân thủ hòa phối nguyên âm 4 chiều (vì nguyên âm cuối cùng còn lại trong gốc là 'e' nên chọn 'i'). 5. Hậu tố cá nhân '-um' (cho ngôi thứ nhất số ít 'ben') được thêm vào sau '-yor' tuân thủ hòa phối nguyên âm (i → um).
  • "O, yaptıklarını affediyor."
    Anh ấy/cô ấy đang tha thứ cho những gì mình đã làm.
    Trong từ 'affediyor': 1. Gốc động từ là 'affet-'. 2. Nguyên âm 'e' cuối gốc 'affet-' bị lược bỏ. 3. Phụ âm 't' biến đổi thành 'd' (biến âm phụ âm) theo quy tắc của các động từ dạng 'etmek' khi tiếp nối với nguyên âm. 4. Nguyên âm đệm 'i' được thêm vào trước hậu tố thì hiện tại tiếp diễn '-yor' tuân thủ hòa phối nguyên âm 4 chiều (vì nguyên âm cuối cùng còn lại trong gốc là 'e' nên chọn 'i'). 5. Không có hậu tố cá nhân cho ngôi thứ ba số ít ('o').
  • "Biz bu hatayı affediyoruz."
    Chúng tôi đang tha thứ cho lỗi lầm này.
    Trong từ 'affediyoruz': 1. Gốc động từ là 'affet-'. 2. Nguyên âm 'e' cuối gốc 'affet-' bị lược bỏ. 3. Phụ âm 't' biến đổi thành 'd' (biến âm phụ âm) theo quy tắc của các động từ dạng 'etmek' khi tiếp nối với nguyên âm. 4. Nguyên âm đệm 'i' được thêm vào trước hậu tố thì hiện tại tiếp diễn '-yor' tuân thủ hòa phối nguyên âm 4 chiều (vì nguyên âm cuối cùng còn lại trong gốc là 'e' nên chọn 'i'). 5. Hậu tố cá nhân '-uz' (cho ngôi thứ nhất số nhiều 'biz') được thêm vào sau '-yor' tuân thủ hòa phối nguyên âm (i → uz).
(Vị trí vocab_tab4_inline)