mahkum
[mahˈkum]
người bị trị
İyi (B2)
Anlam "mahkum" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Hüküm giymiş, suçlu bulunmuş kimse; yönetilen, egemenlik altında bulunan halk.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một nhóm người đã bị đánh bại và đặt dưới sự kiểm soát của một nhóm, quốc gia hoặc đế chế khác.
Örnekler (Ví dụ)
"Osmanlı İmparatorluğu'nda birçok farklı milletten mahkum vardı."
"Đế chế Ottoman có những người bị trị từ nhiều quốc gia khác nhau."
"Savaş sonrası, işgal altındaki bölgelerdeki halk mahkum durumuna düştü."
"Sau chiến tranh, người dân ở các khu vực bị chiếm đóng rơi vào tình cảnh bị trị."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có ngoại lệ hòa hợp nguyên âm đáng chú ý.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
