(Vị trí top_banner)
Hình minh họa çığlık atmak
B2
Fiil B2 Giao tiếp, Cảm xúc

çığlık atmak

/tʃɯːɫɯk ˈatmak/
cười ré lên
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "çığlık atmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Yüksek ve tiz bir ses çıkarmak, bağırmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Kêu thét, rít lên, la hét một cách the thé, thường để biểu lộ một cảm xúc mạnh hoặc sự đau đớn.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Korkudan çığlık attı."

    "Cô ấy hét lên vì sợ hãi."

  • "Çocuk sevinçten çığlıklar atıyordu."

    "Đứa trẻ ré lên vì vui sướng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này không yêu cầu cách (Case) đặc biệt nào đi kèm.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Khả năng (Có thể làm gì)
  • "Eğer bir örümcek görürsem, korkudan çığlık atabilirim."
    Nếu tôi nhìn thấy một con nhện, tôi có thể hét lên vì sợ hãi.
    Hậu tố khả năng '-abil' được thêm vào gốc động từ 'at-' vì nguyên âm cuối của gốc là 'a' (Hòa phối nguyên âm lớn). Sau đó, hậu tố thì hiện tại rộng '-ir' và ngôi thứ nhất số ít '-im' được thêm vào, tạo thành 'atabilirim' (tôi có thể hét).
  • "Boğazı o kadar çok ağrıyordu ki, yardım istemek için çığlık atamadı."
    Cổ họng anh ấy đau đến mức không thể hét lên để kêu cứu được.
    Đây là dạng phủ định của khả năng. Hậu tố '-ama' được thêm vào gốc động từ 'at-' (Hòa phối nguyên âm lớn: a -> a). Sau đó, hậu tố thì quá khứ '-dı' được thêm vào, tạo thành 'atamadı' (anh ấy đã không thể hét).
  • "Sesi tamamen kısıldı, yarınki konserde çığlık atabilecek mi?"
    Giọng cô ấy đã khàn hoàn toàn, liệu cô ấy có thể hét lên trong buổi hòa nhạc ngày mai không?
    Hậu tố khả năng '-abil' được thêm vào gốc 'at-'. Âm đệm 'y' được sử dụng trước hậu tố thì tương lai '-ecek' (Hòa phối nguyên âm: i -> e). Cuối cùng, nghi vấn từ 'mi' được thêm vào, tạo thành 'atabilecek mi?' (liệu có thể hét không?).
Thể giả định (Mong muốn)
  • "Keşke bu kadar korkunç bir film izlemeseydik de sen şimdi çığlık atmasaydın!"
    Ước gì chúng ta đã không xem một bộ phim kinh dị đến vậy, để bây giờ bạn không phải la hét!
    Động từ 'çığlık atmak' được chia ở thể giả định phủ định (İstek Kipi olumsuz) ngôi thứ hai số ít 'sen' (bạn) với hậu tố '-ma-sa-y-dı + n'. '-ma' là hậu tố phủ định, '-sa' là hậu tố của thể giả định, '-y' là âm đệm, '-dı' là hậu tố thì quá khứ (hikaye), '-n' là hậu tố ngôi thứ hai số ít.
  • "Umarım sınav sonuçlarını öğrenince sevinçten çığlık atasın."
    Tôi hy vọng bạn sẽ hét lên vì vui sướng khi biết kết quả kỳ thi.
    Động từ 'çığlık atmak' được chia ở thể giả định khẳng định (İstek Kipi olumlu) ngôi thứ hai số ít 'sen' (bạn) với hậu tố '-a-sın'. '-a' là hậu tố của thể giả định, '-sın' là hậu tố ngôi thứ hai số ít.
  • "Çocuklar kaybolan kedilerini bulabilmek için hep bir ağızdan çığlık atalar!"
    Để có thể tìm thấy những chú mèo bị lạc, bọn trẻ cùng nhau đồng thanh la hét!
    Động từ 'çığlık atmak' được chia ở thể giả định (İstek Kipi) ngôi thứ ba số nhiều 'onlar' (bọn họ/chúng nó) với hậu tố '-a-lar'. '-a' là hậu tố của thể giả định, '-lar' là hậu tố ngôi thứ ba số nhiều.
Thì Tương lai
  • "Yarın, korkunç bir film izlerken hepimiz çığlık atacağız."
    Ngày mai, tất cả chúng ta sẽ hét lên khi xem một bộ phim kinh dị.
    Hậu tố '-acak' (biến đổi thành '-acağız' theo hòa phối nguyên âm và ngôi thứ nhất số nhiều) được thêm vào sau gốc 'at-' của 'atmak' để chia thì tương lai ngôi thứ nhất số nhiều.
  • "O kadar çok mutlu olacağım ki, sevinçten çığlık atacağım."
    Tôi sẽ rất hạnh phúc đến nỗi tôi sẽ hét lên vì vui sướng.
    Hậu tố '-acak' (biến đổi thành '-acağım' theo hòa phối nguyên âm và ngôi thứ nhất số ít) được thêm vào sau gốc 'at-' của 'atmak' để chia thì tương lai ngôi thứ nhất số ít.
  • "Sınav sonuçlarını öğrenince bütün öğrenciler çığlık atacaklar."
    Khi biết kết quả kỳ thi, tất cả học sinh sẽ hét lên.
    Hậu tố '-acak' (và '-lar' để chỉ số nhiều) được thêm vào sau gốc 'at-' của 'atmak' để chia thì tương lai ngôi thứ ba số nhiều. '-lar' là hậu tố đánh dấu số nhiều, không ảnh hưởng đến việc chia động từ thì tương lai.
(Vị trí vocab_tab4_inline)