haykırmak
/haj.kɯɾ.ˈmak/
kêu lên
Orta (B1)
Anlam "haykırmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Yüksek sesle bağırmak, çığlık atmak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Kêu lên, la lên, thét lên (vì đau đớn, sợ hãi, ngạc nhiên...).
Örnekler (Ví dụ)
"Acıdan haykırdı."
"Anh ấy kêu lên vì đau đớn."
"Müdür, haksızlığa karşı haykırdı."
"Giám đốc đã kêu lên chống lại sự bất công."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'haykırmak' không yêu cầu cách (Case) đặc biệt nào đi kèm. Chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại tiếp diễn
-
"Adam sinirle polise haykırıyor."Người đàn ông đang giận dữ hét vào mặt cảnh sát.Động từ 'haykırmak' được chia ở thì hiện tại tiếp diễn (şimdiki zaman) ngôi thứ ba số ít. Hậu tố '-yor' được thêm vào sau gốc động từ 'haykır'. Vì gốc động từ kết thúc bằng một phụ âm, không cần âm đệm. 'haykır + -ıyor' -> haykırıyor.
-
"Çocuk kaybolduğu için annesi sürekli haykırıyor."Vì đứa trẻ bị lạc, mẹ của nó liên tục la hét.Động từ 'haykırmak' được chia ở thì hiện tại tiếp diễn (şimdiki zaman) ngôi thứ ba số ít. Hậu tố '-yor' được thêm vào sau gốc động từ 'haykır'. Vì gốc động từ kết thúc bằng một phụ âm, không cần âm đệm. 'haykır + -ıyor' -> haykırıyor.
-
"Depremden sonra herkes korkuyla haykırıyor."Sau trận động đất, mọi người đều la hét trong sợ hãi.Động từ 'haykırmak' được chia ở thì hiện tại tiếp diễn (şimdiki zaman) ngôi thứ ba số nhiều (hoặc số ít trang trọng). Hậu tố '-yor' được thêm vào sau gốc động từ 'haykır'. Vì gốc động từ kết thúc bằng một phụ âm, không cần âm đệm. 'haykır + -ıyor' -> haykırıyor.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
