(Vị trí top_banner)
Hình minh họa tiz
B1
sıfat B1 Đời sống hàng ngày, Âm thanh

tiz

/tiz/
chói tai
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "tiz" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

(ses için) İnce ve keskin, kulağı rahatsız eden.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Chói tai, the thé (âm thanh).

Örnekler (Ví dụ)

  • "Tiz bir çığlık duyuldu."

    "Một tiếng thét chói tai vang lên."

  • "Bu şarkıcının sesi çok tiz."

    "Giọng của ca sĩ này rất chói tai."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) tiz
Bu şarkıdaki tiz sesler çok etkileyici.
(Những âm thanh cao vút trong bài hát này rất ấn tượng.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) tizi
Sanatçı tiz sesi ustalıkla kullandı.
(Nghệ sĩ đã sử dụng âm thanh cao vút một cách điêu luyện.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) tize
Şarkıcı tize ulaşmakta zorlandı.
(Ca sĩ đã gặp khó khăn khi đạt đến âm vực cao.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) tizde
Bu enstrümanın tizde çıkardığı ses çok güzel.
(Âm thanh mà nhạc cụ này tạo ra ở âm vực cao rất hay.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) tizden
Ses tizden pese doğru değişti.
(Âm thanh thay đổi từ cao xuống thấp.)
Plural (Çoğul) tizler
Bu şarkıda çok fazla tizler var.
(Có rất nhiều âm vực cao trong bài hát này.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)