(Vị trí top_banner)
Hình minh họa çıkar
B1
isim B1 Kinh tế, Chính trị, Xã hội học

çıkar

/tʃɯˈkaɾ/
lợi ích cá nhân
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "çıkar" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir eylemden, durumdan veya şeyden elde edilen avantaj veya fayda.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Lợi ích cá nhân; sự tư lợi; xu hướng hành động vì lợi ích của bản thân.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Şirketin bu projeden büyük çıkarı var."

    "Công ty có lợi ích lớn từ dự án này."

  • "O, her zaman kendi çıkarını düşünür."

    "Anh ấy luôn nghĩ đến lợi ích cá nhân của mình."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

menfaat(Lợi ích, quyền lợi) fayda(Lợi ích, lợi điểm)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Chú ý sự biến đổi nguyên âm 'ı' trong hậu tố sở hữu cách thứ ba số ít ('-ı, -i, -u, -ü'). Ví dụ: 'çıkarı' (lợi ích của anh ấy/cô ấy/nó).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Khả năng (Có thể làm gì)
  • "Bu iş herkesin çıkarına olabilir."
    Công việc này có thể mang lại lợi ích cho mọi người.
    Từ 'çıkar' (lợi ích) đã được biến đổi thành 'çıkarına'. Hậu tố sở hữu '-ı' (biểu thị 'của nó') và hậu tố cách sở thuộc '-na' (biểu thị 'đến/vì lợi ích của nó', với 'n' là âm đệm) đã được thêm vào, tuân thủ hòa phối nguyên âm. Động từ 'olmak' (là, trở thành) được chia với hậu tố khả năng '-abil' để tạo thành 'olabilir' (có thể là).
  • "Bu anlaşmanın çıkarından herkes pay alabilir."
    Mọi người đều có thể nhận được phần của mình từ lợi ích của thỏa thuận này.
    Từ 'çıkar' (lợi ích) đã được biến đổi thành 'çıkarından'. Hậu tố sở hữu '-ı' (biểu thị 'của nó') và hậu tố cách xuất xứ '-ndan' (biểu thị 'từ lợi ích của nó', với 'n' là âm đệm) đã được thêm vào, tuân thủ hòa phối nguyên âm. Động từ 'almak' (lấy, nhận) được chia với hậu tố khả năng '-abil' để tạo thành 'alabilir' (có thể nhận).
  • "O, sadece kendi çıkarını düşünebilir."
    Anh ấy chỉ có thể nghĩ đến lợi ích của riêng mình.
    Từ 'çıkar' (lợi ích) đã được biến đổi thành 'çıkarını'. Hậu tố sở hữu '-ı' (biểu thị 'của anh ấy') và hậu tố cách đối cách xác định '-nı' (biểu thị 'lợi ích của anh ấy', với 'n' là âm đệm) đã được thêm vào, tuân thủ hòa phối nguyên âm. Động từ 'düşünmek' (nghĩ) được chia với hậu tố khả năng '-ebil' để tạo thành 'düşünebilir' (có thể nghĩ).
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
  • "Söylendiğine göre, bu işten büyük bir çıkarı olmuş."
    Người ta nói rằng anh ta đã có một lợi ích lớn từ công việc này.
    Hậu tố '-ı' được thêm vào 'çıkar' để chỉ định sở hữu cách (possessive suffix) ở ngôi thứ ba số ít (onun çıkarı - lợi ích của anh ta). Sau đó, hậu tố '-n' là âm đệm (buffer letter) để nối nguyên âm 'ı' và 'ı' của hậu tố '-ı olmuş' (đã có).
  • "Onların bu anlaşmadan bir çıkar sağlamış oldukları anlaşılıyor."
    Có vẻ như họ đã thu được một lợi ích từ thỏa thuận này.
    Hậu tố '-ı' được thêm vào 'çıkar' để tạo thành tân ngữ xác định (definite object). Hậu tố '-n' là âm đệm (buffer letter) để nối nguyên âm 'ı' và 'ı' của '-ı sağlamış'. Phần 'sağlamış' là dạng chia thì Quá khứ gián tiếp của động từ 'sağlamak' (để đạt được).
  • "Gazetelerde okuduğuma göre, şirketin bu projeden önemli çıkarları varmış."
    Theo những gì tôi đọc được trên báo, công ty đã có những lợi ích đáng kể từ dự án này.
    Hậu tố '-ları' được thêm vào 'çıkar' để tạo thành số nhiều (plural) và chỉ sở hữu (possessive). 'Çıkarları' có nghĩa là 'những lợi ích của nó' (của công ty). 'Varmış' là dạng chia thì Quá khứ gián tiếp của 'var' (có).
Hòa hợp nguyên âm 2 chiều (e/a)
  • "Bu yatırım, kısa vadeli çıkara odaklı değil."
    Khoản đầu tư này không tập trung vào lợi ích ngắn hạn.
    Từ 'çıkar' (lợi ích) được thêm hậu tố chỉ hướng '-a'. Hậu tố này tuân thủ hòa hợp nguyên âm 2 chiều (2'li Ünlü Uyumu) vì nguyên âm cuối của 'çıkar' là 'a' (nguyên âm dày), do đó hậu tố là '-a' thay vì '-e'. Ở đây, không có âm đệm hay biến âm phụ âm nào được sử dụng.
  • "Bu projeden ne gibi bir çıkardan bahsediyoruz?"
    Chúng ta đang nói về loại lợi ích nào từ dự án này?
    Từ 'çıkar' (lợi ích) được thêm hậu tố chỉ nguồn gốc/lý do '-dan'. Hậu tố này tuân thủ hòa hợp nguyên âm 2 chiều (2'li Ünlü Uyumu) vì nguyên âm cuối của 'çıkar' là 'a' (nguyên âm dày), do đó hậu tố là '-dan' thay vì '-den'. Ở đây, không có âm đệm hay biến âm phụ âm nào được sử dụng.
  • "Ülkenin ulusal çıkarları her zaman ön planda tutulmalıdır."
    Lợi ích quốc gia của đất nước phải luôn được ưu tiên hàng đầu.
    Từ 'çıkar' (lợi ích) được thêm hậu tố số nhiều '-lar'. Hậu tố này tuân thủ hòa hợp nguyên âm 2 chiều (2'li Ünlü Uyumu) vì nguyên âm cuối của 'çıkar' là 'a' (nguyên âm dày), do đó hậu tố là '-lar' thay vì '-ler'. Sau đó, từ 'çıkarlar' được thêm hậu tố sở hữu ngôi thứ 3 '-ı' (tuân thủ hòa hợp nguyên âm 4 chiều).
Hòa hợp nguyên âm 4 chiều (i/ı/u/ü)
  • "Bu projeden büyük bir çıkar sağladık."
    Chúng tôi đã đạt được một lợi ích lớn từ dự án này.
    Thêm hậu tố '-ı' (được biến đổi thành '-i' theo quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ (i/ı/u/ü)) và hậu tố '-k' (hậu tố sở hữu ngôi thứ nhất số nhiều), do đó 'çıkar' biến thành 'çıkarı', sau đó 'çıkarı' + '-k' tạo thành 'çıkarık'. Vì 'çıkarık' kết thúc bằng phụ âm, nên khi thêm hậu tố '-ı' (được biến đổi thành '-ı' theo quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ), ta thêm âm đệm '-ı', kết quả là 'çıkarı' + '-mız' (hậu tố sở hữu ngôi thứ nhất số nhiều) -> 'çıkarımız'. Cuối cùng, vì '-ımız' bắt đầu bằng một nguyên âm, nên chúng ta cần âm đệm 'n', và kết quả cuối cùng là 'çıkarımız'.
  • "Ondan bir çıkar elde etmeyi umuyordum."
    Tôi hy vọng sẽ thu được một lợi ích từ anh ta.
    Thêm hậu tố '-ı' (được biến đổi thành '-i' theo quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ (i/ı/u/ü)), do đó 'çıkar' biến thành 'çıkarı'.
  • "Bu işin çıkarı ne olacak?"
    Lợi ích của công việc này sẽ là gì?
    Thêm hậu tố '-ı' (được biến đổi thành '-i' theo quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ (i/ı/u/ü)), do đó 'çıkar' biến thành 'çıkarı'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)