(Vị trí top_banner)
Hình minh họa çirkinlik
B1
İsim B1 Thẩm mỹ, Cảm xúc

çirkinlik

/tʃiɾ.kinˈlic/
sự xấu xí
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "çirkinlik" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Hoş olmayan görünüm, iticilik durumu.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự xấu xí, sự khó coi, tính chất khó chịu hoặc đáng ghê tởm, đặc biệt về ngoại hình.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu tablonun çirkinliği beni rahatsız ediyor."

    "Sự xấu xí của bức tranh này làm tôi khó chịu."

  • "Çirkinlik görecelidir, güzellik bakanın gözündedir."

    "Xấu đẹp là tương đối, vẻ đẹp nằm trong mắt người nhìn."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

kötülük(Sự xấu xa, điều ác) fenalık(Sự tồi tệ)

Zıt Anlamlılar

güzellik(Vẻ đẹp) hoşluk(Sự dễ chịu, sự duyên dáng)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc 'e-i-ü-u' và 'a-ı-o-u'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) çirkinlik
Çirkinlik insanları uzaklaştırır.
(Sự xấu xí khiến mọi người xa lánh.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) çirkinliği
Çirkinliği görmezden gelmeye çalışıyorum.
(Tôi đang cố gắng bỏ qua sự xấu xí.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) çirkinliğe
Çirkinliğe rağmen güzelliği bulmak önemlidir.
(Điều quan trọng là tìm thấy vẻ đẹp bất chấp sự xấu xí.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) çirkinlikte
Çirkinlikte bile bir anlam bulabiliriz.
(Chúng ta thậm chí có thể tìm thấy ý nghĩa trong sự xấu xí.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) çirkinlikten
Çirkinlikten uzak durmak için çabalıyorum.
(Tôi đang cố gắng tránh xa sự xấu xí.)
Plural (Çoğul) çirkinlikler
Çirkinlikler dünyada her zaman var olmuştur.
(Sự xấu xí luôn tồn tại trên thế giới.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)