(Vị trí top_banner)
Hình minh họa coşkunluk
B2
İsim B2 Tâm lý học, Giao tiếp

coşkunluk

/tʃoʃkunˈluk/
sự nhiệt tình thái quá
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "coşkunluk" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Aşırı heyecan veya duygu yoğunluğu.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự bộc lộ cảm xúc hoặc lòng biết ơn một cách không kiềm chế hoặc chân thành.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onun coşkunluğu bulaşıcıydı."

    "Sự nhiệt tình thái quá của anh ấy thật dễ lây lan."

  • "Konuşmacının coşkunluğu dinleyicileri etkiledi."

    "Sự nhiệt tình thái quá của diễn giả đã gây ấn tượng với khán giả."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

apati(Sự thờ ơ) duygusuzluk(Sự vô cảm)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cần chú ý đến hòa hợp nguyên âm khi từ này được sử dụng với các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)