heyecan
/he.ˈdʒan/
sự phấn khích
Orta (B1)
Anlam "heyecan" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Büyük bir coşku ve istek duyma durumu.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Cảm giác phấn khích, hứng khởi và háo hức.
Örnekler (Ví dụ)
"Sınav sonuçlarını öğrenmek için büyük bir heyecan duyuyorum."
"Tôi cảm thấy rất phấn khích khi biết kết quả kỳ thi."
"İlk defa yurt dışına çıkacak olmanın heyecanı içindeyim."
"Tôi đang rất phấn khích vì đây là lần đầu tiên tôi ra nước ngoài."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cần chú ý hòa hợp nguyên âm khi sử dụng từ này trong các cấu trúc phức tạp hơn. 'Heyecanlanmak' (trở nên phấn khích) là một động từ phổ biến đi kèm.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | heyecan |
Bu filmde çok heyecan vardı.
(Có rất nhiều sự hồi hộp trong bộ phim này.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | heyecanı |
Onun heyecanı beni de etkiledi.
(Sự hồi hộp của anh ấy cũng ảnh hưởng đến tôi.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | heyecana |
Konsere gitmek heyecana yol açtı.
(Việc đi xem hòa nhạc đã dẫn đến sự hồi hộp.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | heyecanda |
Oyunun heyecanında zamanın nasıl geçtiğini anlamadım.
(Trong sự hồi hộp của trận đấu, tôi không nhận ra thời gian trôi qua như thế nào.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | heyecandan |
Heyecandan ellerim titriyordu.
(Tay tôi run rẩy vì hồi hộp.) |
| Plural (Çoğul) | heyecanlar |
Hayatta farklı heyecanlar yaşamak güzeldir.
(Thật tuyệt vời khi trải nghiệm những cảm xúc khác nhau trong cuộc sống.) |
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Hướng cách (Chỉ hướng đến)
-
"Yeni projenin başlamasıyla herkes büyük bir heyecana büründü."Với việc khởi động dự án mới, mọi người đều bao trùm bởi một sự phấn khích lớn.Hậu tố '-a' được thêm vào từ 'heyecan' để biểu thị hướng cách (yönelme durumu). Nguyên âm cuối của 'heyecan' là 'a', nên theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn, hậu tố phải là '-a'. (heyecan + -a = heyecana)
-
"Çocuklar, lunapark gezisi haberini duyunca hemen heyecana kapıldı."Bọn trẻ, khi nghe tin về chuyến đi công viên giải trí, lập tức chìm vào sự phấn khích.Hậu tố '-a' được thêm vào từ 'heyecan' theo quy tắc hòa âm nguyên âm lớn (nguyên âm cuối 'a' kéo theo hậu tố '-a'). Nó biểu thị trạng thái 'vào sự phấn khích' hoặc 'chìm đắm trong sự phấn khích'. (heyecan + -a = heyecana)
-
"Yaklaşan bayram tatili, öğrencilere büyük bir heyecana neden oldu."Kỳ nghỉ lễ sắp tới đã gây ra một sự phấn khích lớn cho học sinh.Hậu tố '-a' được thêm vào 'heyecan' vì nguyên âm cuối của từ là 'a' (tuân thủ hòa âm nguyên âm lớn). Nó biểu thị 'dẫn đến sự phấn khích' hoặc 'gây ra sự phấn khích'. (heyecan + -a = heyecana)
Đại từ nhân xưng
-
"Benim heyecanım görülmeye değerdi!"Sự hào hứng của tôi đáng để chiêm ngưỡng!Thêm hậu tố '-ım' (hậu tố sở hữu ngôi thứ nhất số ít) vào 'heyecan'. Do 'heyecan' kết thúc bằng một nguyên âm, không cần âm đệm. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (a -> ı).
-
"Onların heyecanları beni de etkiledi."Sự hào hứng của họ cũng ảnh hưởng đến tôi.Thêm hậu tố '-ları' (hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số nhiều) vào 'heyecan'. Do 'heyecan' kết thúc bằng một nguyên âm, không cần âm đệm. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (a -> a).
-
"Sizin heyecanınız bulaşıcı."Sự hào hứng của bạn thật dễ lây lan.Thêm hậu tố '-ınız' (hậu tố sở hữu ngôi thứ hai số nhiều/lịch sự) vào 'heyecan'. Do 'heyecan' kết thúc bằng một nguyên âm, cần âm đệm '-n'. Quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ (4-way) được tuân thủ (a -> ı).
Cấu trúc Có và Không có
-
"Sınav sonuçlarını öğrenmek için büyük bir heyecanım var."Tôi rất hào hứng để biết kết quả kỳ thi.Hậu tố '-ım' được thêm vào 'heyecan' để tạo thành 'heyecanım', biểu thị sự sở hữu (sự hào hứng CỦA TÔI). Nguyên âm cuối của 'heyecan' là 'a', do đó, theo hòa âm nguyên âm, '-ım' được chọn.
-
"Bu konsere gitmek için heyecanımız yok."Chúng tôi không hào hứng đi xem buổi hòa nhạc này.Hậu tố '-ımız' được thêm vào 'heyecan' để tạo thành 'heyecanımız', biểu thị sự sở hữu (sự hào hứng CỦA CHÚNG TÔI). Nguyên âm cuối của 'heyecan' là 'a', do đó, theo hòa âm nguyên âm, '-ımız' được chọn.
-
"Yeni bir işe başlamak için heyecanı var mı?"Anh ấy/Cô ấy có hào hứng bắt đầu một công việc mới không?Hậu tố '-ı' được thêm vào 'heyecan' để tạo thành 'heyecanı', biểu thị sự sở hữu (sự hào hứng CỦA ANH ẤY/CÔ ẤY). Nguyên âm cuối của 'heyecan' là 'a', do đó, theo hòa âm nguyên âm, '-ı' được chọn.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
