(Vị trí top_banner)
Hình minh họa taşkınlık
C1
isim C1 Cảm xúc, Xã hội

taşkınlık

/tɑʃkɯnlɯk/
sự bộc lộ
İleri (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "taşkınlık" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Duyguların aşırı ve kontrolsüz bir şekilde dışa vurulması.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự bộc lộ mạnh mẽ và không kiềm chế cảm xúc.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Genç adam, mutluluk taşkınlığı içinde sevinçten ağladı."

    "Chàng trai trẻ khóc vì vui sướng trong sự bộc lộ hạnh phúc."

  • "Oyunun sonunda taraftarların taşkınlığı polisin müdahalesine neden oldu."

    "Sự bộc lộ cảm xúc của người hâm mộ vào cuối trận đấu đã khiến cảnh sát phải can thiệp."

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc 'e, i, ü, u' và 'a, ı, o, u'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Vị trí cách (Ở đâu)
  • "Sevinç taşkınlığında etrafındakilere sarıldı."
    Trong sự trào dâng của niềm vui, anh ấy đã ôm những người xung quanh.
    Thêm hậu tố '-nda' (Bulunma Durumu) vào 'taşkınlık' để chỉ trạng thái, vị trí (ở trong sự trào dâng). Hậu tố tuân thủ quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (a -> a).
  • "Odadaki taşkınlıkta bir an ne yapacağımı bilemedim."
    Trong sự náo loạn trong phòng, tôi đã không biết phải làm gì trong một khoảnh khắc.
    Thêm hậu tố '-ta' (Bulunma Durumu) vào 'taşkınlık' để chỉ vị trí (ở trong sự náo loạn). Hậu tố tuân thủ quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (ı -> a).
  • "Taşkınlığında bazı kırıcı sözler söyledi."
    Trong cơn bốc đồng, anh ấy đã nói một vài lời gây tổn thương.
    Thêm hậu tố '-ında' (Bulunma Durumu) vào 'taşkınlık' để chỉ trạng thái (trong sự bốc đồng). Hậu tố tuân thủ quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (ı -> ı) và thêm âm đệm '-n-'.
Câu mệnh lệnh
  • "Lütfen, kamuya açık alanda taşkınlığı gösterme."
    Làm ơn, đừng thể hiện sự quá khích ở nơi công cộng.
    Hậu tố '-ı' (biến cách đối cách) được thêm vào từ 'taşkınlık'. Vì 'taşkınlık' kết thúc bằng 'k' và nối với nguyên âm 'ı', 'k' đã biến đổi thành 'ğ' (taşkınlık + ı → taşkınlığı), tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm và biến âm phụ âm.
  • "Tartışmalar esnasında lütfen taşkınlığı abartmayın."
    Trong các cuộc thảo luận, xin đừng phóng đại sự quá khích.
    Hậu tố '-ı' (biến cách đối cách) được thêm vào từ 'taşkınlık'. Vì 'taşkınlık' kết thúc bằng 'k' và nối với nguyên âm 'ı', 'k' đã biến đổi thành 'ğ' (taşkınlık + ı → taşkınlığı), tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm và biến âm phụ âm.
  • "Kimse, bu tür durumlarda taşkınlığa düşmesin."
    Không ai được phép rơi vào sự quá khích trong những tình huống như vậy.
    Hậu tố '-a' (biến cách định hướng) được thêm vào từ 'taşkınlık'. Vì 'taşkınlık' kết thúc bằng 'k' và nối với nguyên âm 'a', 'k' đã biến đổi thành 'ğ' (taşkınlık + a → taşkınlığa), tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm và biến âm phụ âm.
Thể bị động
  • "Sel felaketinde birçok ev, insanların taşkınlığıyla sular altında bırakıldı."
    Nhiều ngôi nhà đã bị nhấn chìm dưới nước do sự quá khích của mọi người trong thảm họa lũ lụt.
    Từ 'taşkınlık' được giữ nguyên (không biến đổi) vì nó đóng vai trò là chủ ngữ (nominative case) và không cần thêm hậu tố nào. 'İnsanların taşkınlığıyla' có nghĩa là 'bởi sự quá khích của mọi người', trong đó '-ıyla' là hậu tố công cụ (instrumental suffix).
  • "Konuşmacının taşkınlığı, seyirciler tarafından şaşkınlıkla karşılandı."
    Sự bộc lộ cảm xúc quá mức của người diễn thuyết đã được khán giả đón nhận với sự ngạc nhiên.
    Từ 'taşkınlık' được giữ nguyên (không biến đổi) vì nó đóng vai trò là chủ ngữ (nominative case) và không cần thêm hậu tố nào.
  • "Politikacıların taşkınlıkları yüzünden, toplumda büyük bir huzursuzluk yaratıldı."
    Do sự quá khích của các chính trị gia, một sự bất ổn lớn đã được tạo ra trong xã hội.
    Từ 'taşkınlıkları' là dạng số nhiều sở hữu cách (possessive plural). Hậu tố '-ları' được thêm vào để chỉ sự sở hữu số nhiều (sự quá khích CỦA các chính trị gia). Quy tắc hòa âm nguyên âm lớn (a/ı) được tuân thủ.
Giới từ (Hậu từ)
  • "Onun sevinç taşkınlığı karşısında ne diyeceğimi bilemedim."
    Tôi không biết phải nói gì trước sự trào dâng niềm vui của anh ấy/cô ấy.
    Hậu tố '-ı' được thêm vào sau 'taşkınlık' (taşkınlığı) vì nó là tân ngữ xác định (belirtili nesne). Nguyên âm cuối của 'taşkınlık' là 'ı', vì vậy theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (bốn chiều), hậu tố là '-ı'.
  • "Bu kadar taşkınlıkla tepki vermenize gerek yoktu; sakinleşin lütfen."
    Bạn không cần phải phản ứng thái quá như vậy; xin vui lòng bình tĩnh lại.
    Hậu tố '-la' được thêm vào sau 'taşkınlık' (taşkınlıkla) để biểu thị trạng thái hoặc phương tiện (araç). Theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn, 'a' được chọn.
  • "Taşkınlığından dolayı özür diledi ve hatasını telafi etmeye çalıştı."
    Anh ấy/cô ấy xin lỗi vì sự bộc phát cảm xúc của mình và cố gắng sửa chữa sai lầm.
    Hậu tố '-ından' được thêm vào sau 'taşkınlık' (taşkınlığından) để biểu thị nguồn gốc hoặc nguyên nhân (kaynak/neden). Do 'taşkınlık' kết thúc bằng phụ âm, hậu tố được thêm trực tiếp. Vì mục đích hòa hợp nguyên âm, hậu tố '-ından' phù hợp.
Hậu tố nghi vấn (mı/mi/mu/mü)
  • "Onun bu kadar taşkınlığı normal mi?"
    Việc anh ấy/cô ấy bộc lộ cảm xúc quá mức như vậy có bình thường không?
    Thêm hậu tố '-ı' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) vào 'taşkınlık' để chỉ sự bộc lộ cảm xúc của 'anh ấy/cô ấy'. Sau đó, thêm hậu tố nghi vấn 'mı' để biến câu thành câu hỏi. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ: 'ı' -> 'ı'.
  • "Bu olay karşısında senin taşkınlığın gerekli miydi?"
    Liệu việc bạn bộc lộ cảm xúc quá mức trước sự việc này có cần thiết không?
    Thêm hậu tố '-ın' (sở hữu cách ngôi thứ hai số ít) vào 'taşkınlık' để chỉ sự bộc lộ cảm xúc của 'bạn'. Sau đó, thêm hậu tố nghi vấn 'miydi' (thì quá khứ của 'mi') để biến câu thành câu hỏi thì quá khứ. Quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ được tuân thủ: 'i' -> 'i', 'i' -> 'i'.
  • "Taşkınlığınızla insanları rahatsız ediyor musunuz?"
    Các bạn có đang làm phiền mọi người bằng sự bộc lộ cảm xúc thái quá của mình không?
    Thêm hậu tố '-ınız' (sở hữu cách ngôi thứ hai số nhiều/lịch sự) vào 'taşkınlık' để chỉ sự bộc lộ cảm xúc của 'các bạn'. Sau đó, thêm hậu tố nghi vấn 'musunuz' để biến câu thành câu hỏi. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ: 'ı' -> 'ı', 'ı' -> 'u'.
Thì Tương lai
  • "Onun bu kadar taşkınlığa kapılacağını tahmin etmemiştim."
    Tôi đã không ngờ rằng anh ấy lại bị cuốn vào sự bồng bột đến vậy.
    Hậu tố '-lığa' được thêm vào 'taşkınlık' để biểu thị hướng (dative case) sau động từ 'kapılmak' (bị cuốn vào).
  • "Bu başarı, takımın gelecekteki taşkınlıklarını azaltacak."
    Thành công này sẽ giảm bớt sự bồng bột của đội trong tương lai.
    Hậu tố '-ları' được thêm vào 'taşkınlık' để tạo thành dạng số nhiều sở hữu (plural possessive).
  • "Taşkınlığınızla başa çıkmak için profesyonel yardım alacağınızı umuyorum."
    Tôi hy vọng bạn sẽ tìm kiếm sự giúp đỡ chuyên nghiệp để đối phó với sự bồng bột của bạn.
    Hậu tố '-ınızla' được thêm vào 'taşkınlık' để chỉ sự sở hữu ngôi thứ hai số ít (your taşkınlık) ở dạng công cụ (instrumental case).
Thì Hiện tại tiếp diễn
  • "Onun sevinç taşkınlığı yüzünden her şeyi unutuyor."
    Cô ấy đang quên mọi thứ vì sự tràn ngập niềm vui của mình.
    Hậu tố '-ı' được thêm vào sau 'taşkınlık' để tạo thành cụm danh từ sở hữu 'taşkınlığı' (sự tràn ngập của cô ấy). Nguyên âm cuối 'ı' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ.
  • "Bu aralar, insanların taşkınlıklarına daha az tahammül ediyorum."
    Dạo này, tôi ít chịu đựng được sự quá khích của mọi người hơn.
    Hậu tố '-ına' được thêm vào sau 'taşkınlık' để tạo thành 'taşkınlıklarına' (đến sự quá khích của). '-lar' là hậu tố số nhiều, '-ına' là hậu tố cách tặng cách (dative case). Sự hòa hợp nguyên âm cũng được tuân thủ.
  • "Taşkınlıktan kaçınıyor ve duygularını kontrol altında tutmaya çalışıyor."
    Anh ấy đang tránh sự quá khích và cố gắng kiểm soát cảm xúc của mình.
    Hậu tố '-tan' được thêm vào sau 'taşkınlık' để tạo thành 'taşkınlıktan' (từ sự quá khích). '-tan' là hậu tố cách ly cách (ablative case), chỉ ra nguồn gốc hoặc sự tránh né. Sự hòa hợp nguyên âm cũng được tuân thủ.
Hòa hợp nguyên âm 4 chiều (i/ı/u/ü)
  • "Onun taşkınlığına rağmen, yine de onu affettim."
    Mặc dù anh ta bộc lộ cảm xúc thái quá, tôi vẫn tha thứ cho anh ta.
    Thêm hậu tố '-ına' (hậu tố sở hữu cách thứ ba số ít + hậu tố đối cách) vào 'taşkınlık'. 'Taşkınlık' kết thúc bằng phụ âm 'k', và theo quy tắc biến âm phụ âm, 'k' biến thành 'ğ' khi theo sau là nguyên âm. Âm đệm 'n' được thêm vào giữa hai nguyên âm 'ı' và 'a'.
  • "Taşkınlıkları yüzünden birçok insanı kırdı."
    Vì sự bộc lộ cảm xúc thái quá của mình, anh ấy đã làm tổn thương nhiều người.
    Thêm hậu tố '-ları' (hậu tố số nhiều + hậu tố sở hữu cách thứ ba số ít) vào 'taşkınlık'. 'Taşkınlık' kết thúc bằng phụ âm 'k', và theo quy tắc biến âm phụ âm, 'k' biến thành 'ğ' khi theo sau là nguyên âm.
  • "Taşkınlığından dolayı özür diledi."
    Anh ấy xin lỗi vì sự bộc lộ cảm xúc thái quá của mình.
    Thêm hậu tố '-ından' (hậu tố ly cách) vào 'taşkınlık'. Âm đệm 'n' được thêm vào giữa hai nguyên âm 'ı' và 'ı'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)