(Vị trí top_banner)
Hình minh họa duygusuzluk
B2
İsim B2 Tâm lý học

duygusuzluk

[dujɡusuzˈluk]
thiếu cảm xúc
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "duygusuzluk" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Duygusuz olma durumu, hissizlik.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trạng thái không sẵn lòng hoặc không có khả năng hình thành các mối quan hệ tình cảm thân thiết với người khác.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onun bu kadar duygusuz olmasına çok şaşırdım."

    "Tôi rất ngạc nhiên khi anh ấy lại thiếu cảm xúc đến vậy."

  • "Duygusuzluk, bazen bir savunma mekanizması olabilir."

    "Thiếu cảm xúc đôi khi có thể là một cơ chế phòng vệ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

hissizlik(vô cảm) soğukluk(lạnh lùng)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc 'büyük ünlü uyumu' (hòa âm nguyên âm rộng) và 'küçük ünlü uyumu' (hòa âm nguyên âm hẹp).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)