(Vị trí top_banner)
Hình minh họa coşkuyla
C1
Zarf C1 General

coşkuyla

/ˈdʒoʃ.kuː.ɫa/
một cách phấn khích
İleri (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "coşkuyla" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Büyük bir heyecan ve istekle.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một cách phấn khích; với sự nhiệt tình và háo hức lớn.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Çocuklar hediyeleri açarken coşkuyla bağırdılar."

    "Bọn trẻ hét lên một cách phấn khích khi mở quà."

  • "Taraftarlar, takımlarının galibiyetini coşkuyla kutladılar."

    "Người hâm mộ ăn mừng chiến thắng của đội mình một cách phấn khích."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

soğuk kanlılıkla(một cách bình tĩnh) ilgisizce(một cách thờ ơ)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa phối nguyên âm (Vowel Harmony) loại 'e-i-i-i' thường thấy. Trạng từ thường đứng trước động từ mà nó bổ nghĩa.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)