ilgisizce
/ilɟisizd͡ʒe/
hờ hững
İyi (B2)
Anlam "ilgisizce" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
İlgisiz bir şekilde, heves göstermeden.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một cách hờ hững, không nhiệt tình.
Örnekler (Ví dụ)
"Söylediklerimi ilgisizce dinledi."
"Anh ấy nghe những gì tôi nói một cách hờ hững."
"O, bu konuya ilgisizce yaklaşıyor."
"Anh ấy tiếp cận vấn đề này một cách hờ hững."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý sự hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
