çözümler
/tʃœˈzʏm.leɾ/
các giải pháp
Orta (B1)
Anlam "çözümler" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir sorunu çözmek veya zor bir durumla başa çıkmak için yollar.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Các cách giải quyết một vấn đề hoặc đối phó với một tình huống khó khăn.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu sorunlara acil çözümler bulmalıyız."
"Chúng ta phải tìm ra các giải pháp khẩn cấp cho những vấn đề này."
"Şirket, enerji verimliliği için yenilikçi çözümler arıyor."
"Công ty đang tìm kiếm các giải pháp sáng tạo cho hiệu quả năng lượng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý: 'çözüm' (giải pháp) là một danh từ. Khi sử dụng ở dạng số nhiều, nó trở thành 'çözümler'. Hậu tố số nhiều '-ler' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm hai chiều.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
