(Vị trí top_banner)
Hình minh họa çözmek
A2
fiil A2 Tổng quát

çözmek

/tʃøzˈmek/
gỡ ra
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "çözmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyi bağlı, düğümlü veya yapışık olduğu durumdan kurtarmak; ayrıştırmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Làm cho cái gì đó không bị dính nữa; gỡ thứ gì đó bị dính.

Örnekler (Ví dụ)

  • "İpi çözmek çok zor oldu."

    "Việc gỡ sợi dây trở nên rất khó khăn."

  • "Buzdolabındaki yiyeceklerin buzunu çözmelisin."

    "Bạn nên rã đông thức ăn trong tủ lạnh."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

bağlamak(buộc vào) düğümlendirmek(thắt nút)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'çözmek' có thể đi với đối tượng trực tiếp (accusative case - belirtme hali). Chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
  • "Ben her sabah bulmacaları çözerim."
    Tôi giải các ô chữ mỗi sáng.
    Thêm hậu tố '-er' (Geniş Zaman eki) vì gốc động từ 'çöz-' kết thúc bằng phụ âm và cần hòa hợp nguyên âm 'e'. Thêm '-im' (Şahıs eki - hậu tố ngôi) cho ngôi 'Ben'.
  • "O, karmaşık problemleri kolayca çözer."
    Anh/Cô ấy giải các vấn đề phức tạp một cách dễ dàng.
    Thêm hậu tố '-er' (Geniş Zaman eki) vì gốc động từ 'çöz-' kết thúc bằng phụ âm và cần hòa hợp nguyên âm 'e'. Ngôi 'O' không cần thêm Şahıs eki.
  • "Annem, ip yumağını her zaman sabırla çözer."
    Mẹ tôi luôn kiên nhẫn gỡ rối cuộn len.
    Thêm hậu tố '-er' (Geniş Zaman eki) vì gốc động từ 'çöz-' kết thúc bằng phụ âm và cần hòa hợp nguyên âm 'e'. Ngôi 'Annem' (bà ấy) được xem như ngôi thứ 3 số ít 'O' nên không cần thêm Şahıs eki.
Thể giả định (Mong muốn)
  • "Bu sorunu bir an önce çözeyim."
    Tôi muốn giải quyết vấn đề này càng sớm càng tốt.
    Động từ 'çözmek' có gốc là 'çöz-'. Vì nguyên âm cuối của gốc từ là 'ö' (thuộc nhóm E/İ/Ö/Ü), nên theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn, hậu tố của thể giả định (İstek Kipi) cho ngôi 'tôi' sẽ là '-eyim'. Từ đó tạo thành 'çözeyim'.
  • "Bu gizemi birlikte çözelim."
    Chúng ta hãy cùng nhau giải mã bí ẩn này.
    Động từ 'çözmek' có gốc là 'çöz-'. Vì nguyên âm cuối của gốc từ là 'ö' (thuộc nhóm E/İ/Ö/Ü), nên theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn, hậu tố của thể giả định (İstek Kipi) cho ngôi 'chúng ta' sẽ là '-elim'. Từ đó tạo thành 'çözelim'.
  • "Tüm sıkıntılarını bir an önce çözesin."
    Cầu mong bạn sớm giải quyết được mọi phiền muộn.
    Động từ 'çözmek' có gốc là 'çöz-'. Vì nguyên âm cuối của gốc từ là 'ö' (thuộc nhóm E/İ/Ö/Ü), nên theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn, hậu tố của thể giả định (İstek Kipi) cho ngôi 'bạn' (số ít) sẽ là '-esin'. Từ đó tạo thành 'çözesin'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)