tedbirler
/tedˈbiɾleɾ/
các biện pháp khắc phục
Orta (B1)
Anlam "tedbirler" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Yanlış bir durumu veya kusurlu bir koşulu düzeltmek veya iyileştirmek için alınan önlemler.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Các hành động được thực hiện để sửa chữa hoặc cải thiện một tình huống hoặc điều kiện thiếu sót.
Örnekler (Ví dụ)
"Hükümet, ekonomik krizi hafifletmek için bir dizi tedbirler aldı."
"Chính phủ đã thực hiện một loạt các biện pháp để giảm bớt cuộc khủng hoảng kinh tế."
"Şirket, iş güvenliğini artırmak amacıyla yeni tedbirler uygulamaya koydu."
"Công ty đã đưa ra các biện pháp mới để tăng cường an toàn lao động."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Sử dụng ở dạng số nhiều. Cần chú ý đến sự hòa hợp nguyên âm khi thêm các hậu tố khác.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
