dallar
/daɫˈɫaɾ/
chi nhánh
Temel (A2)
Anlam "dallar" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
'Dal' kelimesinin çoğul halidir. Bir ağacın gövdesinden veya kalın bir kolundan çıkan kısımlar.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Số nhiều của 'branch'. Một phần của cây mọc ra từ thân cây hoặc từ một cành lớn.
Örnekler (Ví dụ)
"Ağacın dalları rüzgarda sallanıyordu."
"Những cành cây đung đưa trong gió."
"Kuşlar dallarda ötüyorlardı."
"Những con chim hót trên cành cây."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Hòa hợp nguyên âm trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ rất quan trọng. Ở đây, hậu tố số nhiều '-lar' được chọn vì nguyên âm cuối của 'dal' là 'a', thuộc nhóm nguyên âm 'a, ı, o, u'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | dallar |
Ağacın dalları yeşildir.
(Các cành cây xanh tươi.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | dalları |
Budamacı bütün dalları kesti.
(Người làm vườn đã cắt hết tất cả các cành.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | dallara |
Kuşlar dallara kondu.
(Chim đậu lên các cành.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | dallarda |
Elmalar dallarda olgunlaştı.
(Táo chín trên các cành.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | dallardan |
Rüzgar dallardan yaprakları düşürdü.
(Gió thổi lá rụng khỏi cành.) |
| Plural (Çoğul) | dallar |
Bahçedeki ağaçların dalları uzundu.
(Các cành của những cái cây trong vườn thì dài.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
