değer
/deˈæːeɾ/
giá trị
Temel (A2)
Anlam "değer" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyin önemini belirten ölçü, kıymet.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Các nguyên tắc hoặc tiêu chuẩn hành vi; sự đánh giá của một người về những gì quan trọng trong cuộc sống.
Örnekler (Ví dụ)
"Ailenin değerleri onun için çok önemlidir."
"Các giá trị gia đình rất quan trọng đối với anh ấy."
"Bu tablonun değeri milyonlarca dolar."
"Giá trị của bức tranh này là hàng triệu đô la."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cần chú ý đến hòa hợp nguyên âm khi sử dụng các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | değer |
Bu işin değeri çok yüksek.
(Giá trị của công việc này rất cao.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | değeri |
Paranın değerini bilmek gerekir.
(Cần phải biết giá trị của đồng tiền.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | değere |
İnsanlara değere önem vermeliyiz.
(Chúng ta nên coi trọng giá trị của con người.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | değerde |
Bu toplumda dürüstlüğe çok değerde.
(Sự trung thực rất được coi trọng trong xã hội này.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | değerden |
Değerden düşmek istemiyorum.
(Tôi không muốn bị mất giá trị.) |
| Plural (Çoğul) | değerler |
Toplumun değerleri değişiyor.
(Các giá trị của xã hội đang thay đổi.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
