önem
[œˈnem]
tầm quan trọng
Temel (A2)
Anlam "önem" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyin değerli veya etkili olma durumu.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tầm quan trọng; sự quan trọng; ý nghĩa quan trọng.
Örnekler (Ví dụ)
"Eğitim, toplumun gelişimi için büyük bir öneme sahiptir."
"Giáo dục có tầm quan trọng lớn đối với sự phát triển của xã hội."
"Bu kararın sonuçları büyük önem taşıyor."
"Hậu quả của quyết định này mang tầm quan trọng lớn."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cần lưu ý về hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố. Ví dụ, hậu tố sở hữu cách thứ ba số ít có thể là '-i', '-ı', '-ü', '-u' tùy thuộc vào nguyên âm cuối của từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | önem |
Bu konunun önemi büyük.
(Tầm quan trọng của vấn đề này rất lớn.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | önemi |
Önemi anladım.
(Tôi đã hiểu tầm quan trọng của nó.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | öneme |
Bu projeye öneme dikkat etmeliyiz.
(Chúng ta phải chú ý đến tầm quan trọng của dự án này.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | önemde |
Detaylarda önemde saklıdır.
(Tầm quan trọng ẩn chứa trong các chi tiết.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | önemden |
Bu önemden dolayı dikkatli olmalıyız.
(Vì tầm quan trọng này mà chúng ta phải cẩn thận.) |
| Plural (Çoğul) | önemler |
Hayattaki önemli şeyler önemlerdir.
(Những điều quan trọng trong cuộc sống là những điều quan trọng.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
