önemsizlik
[œnemsizlik]
sự không quan trọng
Orta (B1)
Anlam "önemsizlik" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Önemli olmama durumu; değersizlik, ehemmiyetsizlik.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự thiếu quan trọng; sự không đáng kể; tầm thường.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu konunun önemsizliğini anlamalısın."
"Bạn phải hiểu được sự không quan trọng của vấn đề này."
"Onun sözleri benim için bir önemsizlik ifadesiydi."
"Lời nói của anh ta đối với tôi là một biểu hiện của sự không quan trọng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Hòa hợp nguyên âm tuân theo quy tắc 'e-i-ö-ü'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
-
"Bazı insanların hatalarını önemsizliğe atarım ve affederim."Tôi thường bỏ qua những lỗi lầm của một số người và tha thứ cho họ.Hậu tố '-e' được thêm vào 'önemsizlik' để tạo thành trạng ngữ chỉ mục đích (chỉ phương hướng, nơi mà hành động hướng tới). Quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ được áp dụng (i -> e).
-
"Olayların önemsizliğine rağmen, yine de endişelenirim."Mặc dù các sự kiện có vẻ không quan trọng, tôi vẫn lo lắng.Hậu tố '-e' được thêm vào 'önemsizlik' để tạo thành trạng ngữ chỉ mục đích (chỉ phương hướng, nơi mà hành động hướng tới). Quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ được áp dụng (i -> e).
-
"Genellikle, küçük sorunların önemsizliğine odaklanırım ve daha büyük resme bakarım."Thông thường, tôi tập trung vào sự không quan trọng của những vấn đề nhỏ và nhìn vào bức tranh lớn hơn.Hậu tố '-e' được thêm vào 'önemsizlik' để tạo thành trạng ngữ chỉ mục đích (chỉ phương hướng, nơi mà hành động hướng tới). Quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ được áp dụng (i -> e).
Xuất phát cách (Từ đâu)
-
"Bu projenin önemsizliğinden dolayı kaynak ayırmadılar."Họ không phân bổ nguồn lực vì sự không quan trọng của dự án này.Hậu tố '-liğinden' được thêm vào 'önemsizlik' để biểu thị xuất phát cách (từ sự không quan trọng). '-lik' biến danh từ, '-i' là hậu tố sở hữu cách (của), '-nden' là hậu tố xuất phát cách (từ).
-
"Onun bu konudaki önemsizliğinden bıktım."Tôi phát ngán với sự thờ ơ của anh ta về vấn đề này.Hậu tố '-liğinden' được thêm vào 'önemsizlik' để biểu thị xuất phát cách (từ sự thờ ơ). '-lik' biến danh từ, '-i' là hậu tố sở hữu cách (của), '-nden' là hậu tố xuất phát cách (từ).
-
"Sorunun önemsizliğinden dolayı endişelenmeye gerek yok."Không cần phải lo lắng vì vấn đề không quan trọng.Hậu tố '-liğinden' được thêm vào 'önemsizlik' để biểu thị xuất phát cách (vì sự không quan trọng). '-lik' biến danh từ, '-i' là hậu tố sở hữu cách (của), '-nden' là hậu tố xuất phát cách (từ).
Thể phản thân
-
"Onun bu kadar çok önemsizliğe düşmesi beni çok üzüyor."Việc anh ấy trở nên tầm thường đến vậy khiến tôi rất buồn.Thêm hậu tố '-e' (hậu tố chỉ phương hướng, 'vào/đến trạng thái') vào 'önemsizlik' để chỉ sự thay đổi trạng thái, 'rơi vào sự tầm thường'. Quy tắc hòa phối nguyên âm lớn được áp dụng.
-
"Bu tür önemsizliklerle uğraşmaktan bıktım, artık kendi işime bakacağım."Tôi phát ngán với việc phải đối phó với những điều tầm thường như thế này, từ giờ tôi sẽ lo việc của mình.Thêm hậu tố '-ler' (số nhiều) và '-le' (với/bằng) vào 'önemsizlik' để chỉ 'những điều tầm thường'. Quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ được áp dụng cho '-ler', và quy tắc lớn cho '-le'.
-
"Bu kadar önemsizliğin içinde bile, umudunu kaybetmedi."Ngay cả giữa sự tầm thường đến vậy, anh ấy vẫn không đánh mất hy vọng.Thêm hậu tố '-in' (trong/ở) vào 'önemsizlik' để chỉ vị trí, 'trong sự tầm thường'. Quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ được áp dụng.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
