değil
/deːˈil/
không
Başlangıç (A1)
Anlam "değil" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Được sử dụng để tạo thành một câu phủ định.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu doğru değil."
"Điều này không đúng."
"O bir doktor değil."
"Anh ấy không phải là bác sĩ."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Thường đứng sau động từ hoặc danh từ để tạo thành câu phủ định. Ví dụ: 'Ben öğrenci değilim' (Tôi không phải là sinh viên).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
adverb
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | değil |
Bu doğru değil.
(Điều này không đúng.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | değili (không phổ biến/ít dùng) |
Onun 'değili'ni vurguladı.
(Anh ấy nhấn mạnh 'không' của nó.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | değile (không phổ biến/ít dùng) |
'Değile' bir cevap bekliyordu.
(Anh ấy đang mong đợi một câu trả lời 'cho không'.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | değilde (không phổ biến/ít dùng) |
Sorun 'değilde' yatıyor.
(Vấn đề nằm ở 'trong không'.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | değilden (không phổ biến/ít dùng) |
'Değilden' başka bir seçenek yok.
(Không có lựa chọn nào khác 'ngoài không'.) |
| Plural (Çoğul) | değiller |
Bunların hepsi doğru değiller.
(Những điều này không phải tất cả đều đúng.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
