değişkenlik
/deːiʃˈken.lic/
tính hay thay đổi
İyi (B2)
Anlam "değişkenlik" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Değişken olma durumu, kararsızlık, tutarsızlık.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tính hay thay đổi, tính không kiên định, tính thất thường; sự không chung thủy (trong tình cảm).
Örnekler (Ví dụ)
"Hava durumundaki değişkenlik beni hasta etti."
"Sự thay đổi thất thường của thời tiết khiến tôi bị ốm."
"Onun değişkenliği ilişkilerinde sorunlara yol açtı."
"Tính hay thay đổi của anh ấy đã gây ra vấn đề trong các mối quan hệ của anh ấy."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý sự hòa hợp nguyên âm khi thêm các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thể bị động
-
"Hava durumu raporunda, önümüzdeki hafta için sıcaklık değişkenliğine dikkat çekildi."Trong báo cáo thời tiết, sự chú ý đã được nhắc đến về sự biến động nhiệt độ trong tuần tới.Từ 'değişkenlik' (kết thúc bằng 'k') đã được biến đổi thành 'değişkenliğ' (biến âm 'k' thành 'ğ' do theo sau là nguyên âm của hậu tố sở hữu '-i'). Sau đó, hậu tố sở hữu ngôi thứ ba '-i' và hậu tố cách Dative '-e' được thêm vào. Âm đệm 'n' được sử dụng giữa hậu tố sở hữu và hậu tố cách, tạo thành 'değişkenliğine'. Các hậu tố này tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (nguyên âm cuối của từ gốc là 'i').
-
"Ekonomik belirsizlikler nedeniyle, şirketlerin kar oranları büyük değişkenlikten etkilendi."Do sự không chắc chắn về kinh tế, tỷ suất lợi nhuận của các công ty đã bị ảnh hưởng bởi sự biến động lớn.Từ 'değişkenlik' đã thêm hậu tố cách Ablative '-ten'. Hậu tố '-ten' được chọn thay vì '-den' vì từ 'değişkenlik' kết thúc bằng phụ âm vô thanh 'k' (tuân thủ quy tắc phù hợp phụ âm). Hậu tố cũng tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (nguyên âm cuối của từ gốc là 'i').
-
"Yapılan analizlerde, sistemin performans değişkenliğinde önemli düşüşler olduğu tespit edildi."Trong các phân tích được thực hiện, việc giảm đáng kể đã được xác định trong sự biến động hiệu suất của hệ thống.Từ 'değişkenlik' (kết thúc bằng 'k') đã được biến đổi thành 'değişkenliğ' (biến âm 'k' thành 'ğ' do theo sau là nguyên âm của hậu tố sở hữu '-i'). Sau đó, hậu tố sở hữu ngôi thứ ba '-i' và hậu tố cách Locative '-de' được thêm vào. Âm đệm 'n' được sử dụng giữa hậu tố sở hữu và hậu tố cách, tạo thành 'değişkenliğinde'. Các hậu tố này tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (nguyên âm cuối của từ gốc là 'i').
Hậu tố sở hữu
-
"Hava durumunun değişkenliği bizi şaşırttı."Sự thất thường của thời tiết đã làm chúng tôi ngạc nhiên.Thêm hậu tố '-i' (hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số ít) vào 'değişkenlik' để chỉ sự thất thường *của* thời tiết. Vì nguyên âm cuối của 'değişkenlik' là 'i' nên dùng '-i' theo hòa phối nguyên âm nhỏ.
-
"Politikacıların değişkenliği seçmenlerin güvenini azalttı."Sự hay thay đổi của các chính trị gia đã làm giảm lòng tin của cử tri.Thêm hậu tố '-i' (hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số ít) vào 'değişkenlik' để chỉ sự hay thay đổi *của* các chính trị gia. Vì nguyên âm cuối của 'değişkenlik' là 'i' nên dùng '-i' theo hòa phối nguyên âm nhỏ.
-
"Projelerdeki değişkenliğin sebebi belirsizlikti."Nguyên nhân của sự biến động trong các dự án là do sự không chắc chắn.Thêm hậu tố '-i' (hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số ít) vào 'değişkenlik' để chỉ sự biến động *trong* các dự án. Vì nguyên âm cuối của 'değişkenlik' là 'i' nên dùng '-i' theo hòa phối nguyên âm nhỏ.
Câu thuật dẫn gián tiếp
-
"Öğretmen, öğrencilerin notlarındaki değişkenliğe şaşırdığını söyledi."Giáo viên nói rằng cô ấy ngạc nhiên về sự biến động trong điểm số của học sinh.Hậu tố '-liğe' được thêm vào 'değişkenlik' để biểu thị tân ngữ gián tiếp (dolaylı tümleç). Quy tắc hòa phối nguyên âm lớn được áp dụng (e -> e).
-
"Patron, piyasadaki değişkenliğin şirketi olumsuz etkileyeceğini düşündüğünü belirtti."Ông chủ nói rằng ông ấy nghĩ sự biến động trên thị trường sẽ ảnh hưởng tiêu cực đến công ty.Hậu tố '-in' được thêm vào 'değişkenlik' để tạo thành cụm danh từ sở hữu (isim tamlaması). Quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ được áp dụng (i -> i).
-
"Annem, havadaki değişkenliğin beni hasta edeceğini düşündüğünü söyledi."Mẹ tôi nói rằng bà ấy nghĩ sự thay đổi thất thường của thời tiết sẽ làm tôi bị ốm.Hậu tố '-in' được thêm vào 'değişkenlik' để tạo thành cụm danh từ sở hữu (isim tamlaması). Quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ được áp dụng (i -> i).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
