istikrar
/istiˈkrar/
sự kiên định
Orta (B1)
Anlam "istikrar" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Kararlılık, değişmezlik, devamlılık.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự kiên định, sự vững chắc, lòng trung kiên, sự không lay chuyển về mục đích, quyết tâm, đức tin, tình cảm, v.v.
Örnekler (Ví dụ)
"Ülkenin ekonomik istikrarı için çalışmalıyız."
"Chúng ta phải làm việc vì sự ổn định kinh tế của đất nước."
"Onun istikrarı beni her zaman etkilemiştir."
"Sự kiên định của anh ấy luôn gây ấn tượng với tôi."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có ngoại lệ hòa phối nguyên âm hoặc cách đặc biệt cần lưu ý.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | istikrar |
Ülkenin istikrarı için çalışmalıyız.
(Chúng ta phải làm việc vì sự ổn định của đất nước.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | istikrarı |
Hükümet, ekonomik istikrarı sağlamaya çalışıyor.
(Chính phủ đang cố gắng đảm bảo sự ổn định kinh tế.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | istikrara |
Şirket, uzun vadeli istikrara odaklanmalı.
(Công ty nên tập trung vào sự ổn định lâu dài.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | istikrarda |
Bölgesel istikrarda önemli bir rol oynuyoruz.
(Chúng tôi đóng một vai trò quan trọng trong sự ổn định khu vực.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | istikrardan |
Savaş, ülkeyi istikrardan uzaklaştırdı.
(Chiến tranh đã đẩy đất nước ra khỏi sự ổn định.) |
| Plural (Çoğul) | istikrarlar |
Farklı alanlarda istikrarlar arayışı devam ediyor.
(Việc tìm kiếm sự ổn định trong các lĩnh vực khác nhau vẫn tiếp tục.) |
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Đối cách (Tân ngữ xác định)
-
"Hükümetin istikrarı sağlaması gerekiyor."Chính phủ cần phải đảm bảo sự ổn định.Thêm hậu tố '-ı' (Belirtme Durumu) vào 'istikrar' để xác định đối tượng chịu tác động của hành động 'sağlaması' (đảm bảo). Nguyên âm cuối của 'istikrar' là 'r', nên theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn, ta chọn '-ı'.
-
"Şirket, istikrarı hedefliyor."Công ty đang nhắm đến sự ổn định.Thêm hậu tố '-ı' (Belirtme Durumu) vào 'istikrar' để xác định đối tượng chịu tác động của hành động 'hedefliyor' (nhắm đến). Nguyên âm cuối của 'istikrar' là 'r', nên theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn, ta chọn '-ı'.
-
"Ülkenin istikrarını korumak zorundayız."Chúng ta phải bảo vệ sự ổn định của đất nước.Thêm hậu tố '-ı' (Belirtme Durumu) vào 'istikrar' để xác định đối tượng chịu tác động của hành động 'korumak' (bảo vệ). Nguyên âm cuối của 'istikrar' là 'r', nên theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn, ta chọn '-ı'. Sau đó, 'n' được thêm vào để tránh 2 nguyên âm liền kề khi thêm hậu tố sở hữu của ngôi thứ ba '-(s)ı, -(s)i, -(s)u, -(s)ü'
Hậu tố số nhiều (-lar/-ler)
-
"Ülkede istikrarlarla birlikte ekonomi düzeldi."Nền kinh tế đã được cải thiện cùng với sự ổn định trong nước.Thêm hậu tố '-lar' (hậu tố số nhiều) vào 'istikrar' để chỉ sự ổn định ở nhiều khía cạnh khác nhau, tác động đến nền kinh tế. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn (a -> a) được tuân thủ.
-
"Bu şirketin istikrarları sayesinde çalışanlar huzurlu."Nhờ sự ổn định của công ty này, nhân viên cảm thấy an tâm.Thêm hậu tố '-ları' (sở hữu số nhiều ngôi thứ ba) vào 'istikrar' để chỉ sự ổn định thuộc về công ty đó. Hậu tố '-ları' phù hợp với hòa hợp nguyên âm lớn (a -> a) và có ý nghĩa sở hữu.
-
"İstikrarlara rağmen bazı sorunlar devam ediyor."Mặc dù có những sự ổn định, một số vấn đề vẫn tiếp diễn.Thêm hậu tố '-lara' (dative số nhiều) vào 'istikrar' để chỉ hướng hoặc mục tiêu, trong trường hợp này là 'mặc dù hướng đến những sự ổn định'. Hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (a -> a).
Đại từ nhân xưng
-
"Ben, finansal istikrarımı korumak için çok çalışıyorum."Tôi đang làm việc chăm chỉ để bảo vệ sự ổn định tài chính của mình.Từ 'istikrar' được thêm hậu tố sở hữu ngôi thứ nhất '-ım' (của tôi) và hậu tố chỉ định cách '-ı'. Hậu tố '-ım' được dùng vì đại từ là 'ben' (tôi) và tuân theo hòa phối nguyên âm 4 chiều (a -> ı). Hậu tố '-ı' được thêm vào để biến nó thành tân ngữ trực tiếp của động từ 'korumak'.
-
"Sizin bu projedeki istikrarınız tüm ekibe ilham veriyor."Sự kiên định của quý vị trong dự án này đã truyền cảm hứng cho cả nhóm.Từ 'istikrar' được thêm hậu tố sở hữu ngôi thứ hai số nhiều/lịch sự '-ınız' (của quý vị). Hậu tố này được chọn vì đại từ là 'siz' và nguyên âm 'ı' trong hậu tố tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều (nguyên âm cuối của 'istikrar' là 'a' nên hậu tố dùng 'ı').
-
"O, her zaman politik istikrara önem verdi."Anh ấy/Cô ấy luôn coi trọng sự ổn định chính trị.Từ 'istikrar' được thêm hậu tố hướng cách (dative case) '-a'. Hậu tố này được thêm vào vì động từ 'önem vermek' (coi trọng) yêu cầu tân ngữ ở hướng cách. Nguyên âm 'a' trong hậu tố tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm 2 chiều (nguyên âm cuối của 'istikrar' là 'a' nên hậu tố cũng dùng 'a').
(Vị trí vocab_tab4_inline)
