detaylandırmak
/detejlanˈdɯɾmak/
làm chi tiết
İyi (B2)
Anlam "detaylandırmak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi ayrıntılı bir şekilde açıklamak veya işlemek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hành động mô tả hoặc xử lý điều gì đó một cách chi tiết.
Örnekler (Ví dụ)
"Raporu daha fazla detaylandırmamız gerekiyor."
"Chúng ta cần làm chi tiết hơn báo cáo."
"Bu konuyu detaylandırmak için daha fazla zamana ihtiyacımız var."
"Chúng ta cần thêm thời gian để làm chi tiết vấn đề này."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm (vowel harmony). Cần chú ý đến sự thay đổi của các nguyên âm trong hậu tố khi chia động từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại tiếp diễn
-
"Öğretmen, konuyu öğrencilere detaylandırıyor."Giáo viên đang giải thích chi tiết chủ đề cho học sinh.Hậu tố '-yor' được thêm vào sau khi 'detaylandır-' (gốc từ đã loại bỏ '-mak') để chia động từ ở thì hiện tại tiếp diễn. Quy tắc hòa âm nguyên âm nhỏ được tuân thủ.
-
"Müdür, projeyi daha da detaylandırıyor."Giám đốc đang làm cho dự án trở nên chi tiết hơn.Hậu tố '-yor' được thêm vào sau khi 'detaylandır-' (gốc từ đã loại bỏ '-mak') để chia động từ ở thì hiện tại tiếp diễn. Quy tắc hòa âm nguyên âm nhỏ được tuân thủ.
-
"Gazeteci, olayı okuyucular için detaylandırıyor."Nhà báo đang tường thuật chi tiết sự kiện cho độc giả.Hậu tố '-yor' được thêm vào sau khi 'detaylandır-' (gốc từ đã loại bỏ '-mak') để chia động từ ở thì hiện tại tiếp diễn. Quy tắc hòa âm nguyên âm nhỏ được tuân thủ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
