devretmek
/devˈretmek/
chuyển giao trách nhiệm
İyi (B2)
Anlam "devretmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir görevi, sorumluluğu veya yetkiyi başka bir kişiye veya kuruluşa vermek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Ủy thác, giao phó hoặc chuyển giao một nhiệm vụ, nghĩa vụ hoặc công việc cho một người hoặc tổ chức khác.
Örnekler (Ví dụ)
"Şirketin CEO'su görevini yardımcısına devretti."
"Giám đốc điều hành của công ty đã chuyển giao nhiệm vụ của mình cho trợ lý."
"Bu projeyi tamamlamak için sorumluluğu başka bir takıma devretmemiz gerekiyor."
"Chúng ta cần chuyển giao trách nhiệm cho một nhóm khác để hoàn thành dự án này."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'devretmek' thường đi kèm với cách Dative (-(y)e) để chỉ người hoặc tổ chức nhận trách nhiệm.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại tiếp diễn
-
"Şirket müdürü, görevlerini yardımcısına devrediyor."Giám đốc công ty đang bàn giao nhiệm vụ của mình cho trợ lý.Động từ 'devretmek' được chia ở thì hiện tại tiếp diễn (Şimdiki Zaman). Hậu tố '-iyor' được thêm vào sau gốc động từ 'devret' và có âm đệm '-i-' để nối nguyên âm. Hòa phối nguyên âm lớn được tuân thủ ('-iyor' thay vì '-uyor').
-
"Hükümet, yetkilerini yerel yönetimlere devrediyor."Chính phủ đang chuyển giao quyền hạn của mình cho chính quyền địa phương.Động từ 'devretmek' được chia ở thì hiện tại tiếp diễn (Şimdiki Zaman). Hậu tố '-iyor' được thêm vào sau gốc động từ 'devret' và có âm đệm '-i-' để nối nguyên âm. Hòa phối nguyên âm lớn được tuân thủ ('-iyor' thay vì '-uyor').
-
"Profesör, ders anlatma sorumluluğunu asistanına devrediyor."Giáo sư đang giao trách nhiệm giảng dạy cho trợ giảng của mình.Động từ 'devretmek' được chia ở thì hiện tại tiếp diễn (Şimdiki Zaman). Hậu tố '-iyor' được thêm vào sau gốc động từ 'devret' và có âm đệm '-i-' để nối nguyên âm. Hòa phối nguyên âm lớn được tuân thủ ('-iyor' thay vì '-uyor').
(Vị trí vocab_tab4_inline)
