üstlenmek
[yst.lenˈmek]
gánh vác
İyi (B2)
Anlam "üstlenmek" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir sorumluluğu, görevi veya yükümlülüğü kabul etmek ve yerine getirmek.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Gánh vác trách nhiệm, nỗ lực hoặc khó khăn.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu projeyi üstlenmek büyük bir sorumluluk."
"Gánh vác dự án này là một trách nhiệm lớn."
"Şirket, yeni bir sosyal sorumluluk projesi üstlendi."
"Công ty đã gánh vác một dự án trách nhiệm xã hội mới."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này thường đi kèm với hậu tố đối cách (accusative case) khi chỉ rõ đối tượng hoặc trách nhiệm được gánh vác.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
