dikey
/dikej/
thẳng đứng
Temel (A2)
Anlam "dikey" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Yer yüzeyine veya taban çizgisine göre 90 derecelik açıyla duran, yatay olmayan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Thẳng đứng, dọc theo phương thẳng đứng, vuông góc với mặt phẳng nằm ngang.
Örnekler (Ví dụ)
"Duvar dikey duruyor."
"Bức tường đứng thẳng đứng."
"Dikey çizgiler odayı daha yüksek gösterir."
"Những đường kẻ dọc làm cho căn phòng trông cao hơn."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm hay cách (case) trong trường hợp này.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | dikey |
Duvar dikey duruyor.
(Bức tường đứng thẳng đứng.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | dikeyi |
Dikeyi kontrol ettim.
(Tôi đã kiểm tra phương thẳng đứng.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | dikeye |
Dikeye doğru hareket etti.
(Nó di chuyển theo hướng thẳng đứng.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | dikeyde |
Dikeyde bir sorun var.
(Có một vấn đề ở phương thẳng đứng.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | dikeyden |
Dikeyden sapma oldu.
(Có một sự lệch khỏi phương thẳng đứng.) |
| Plural (Çoğul) | dikeyler |
Dikeylerin hepsi aynı boyutta.
(Tất cả các đường thẳng đứng đều có cùng kích thước.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
