(Vị trí top_banner)
Hình minh họa direnmek
B1
Fiil B1 Tổng quát

direnmek

[diˈɾen.mek]
đã chống lại
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "direnmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeye karşı koymak, karşı gelmek, mukavemet etmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Thì quá khứ và quá khứ phân từ của resist: chống lại tác động hoặc ảnh hưởng của; phản đối.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Hastalığa karşı direndi."

    "Anh ấy đã chống lại bệnh tật."

  • "Baskılara direnmek önemlidir."

    "Việc chống lại áp lực là rất quan trọng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

karşı koymak(chống lại) mukavemet etmek(kháng cự)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'direnmek' thường đi với cách Dative ( -e / -a) khi nói đến việc chống lại một điều gì đó cụ thể. Ví dụ: 'Haksızlığa direnmek' (Chống lại sự bất công).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động trạng từ cách thức (-erek)
  • "Halk, baskılara direnerek özgürlüğünü kazandı."
    Người dân đã giành được tự do bằng cách kháng cự lại những áp bức.
    Hậu tố '-erek' được thêm vào gốc động từ 'diren-'. Vì nguyên âm cuối của gốc từ là 'e', theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (2-way), chúng ta thêm '-erek' để tạo thành trạng từ chỉ cách thức, diễn tả hành động 'giành tự do' được thực hiện 'bằng cách kháng cự'.
  • "Çocuk, annesine saatlerce direnerek istediği oyuncağı aldırdı."
    Đứa trẻ đã đòi được món đồ chơi mình muốn bằng cách chống đối mẹ hàng giờ liền.
    Gốc động từ 'diren-' có nguyên âm cuối là 'e'. Theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (E-Harmony: e/i/ö/ü -> e), hậu tố được thêm vào là '-erek'. Từ 'direnerek' (bằng cách chống đối) trở thành trạng từ, giải thích cho cách thức mà đứa trẻ có được món đồ chơi.
  • "Takım, güçlü rakibine son ana kadar direnerek maçı berabere bitirdi."
    Đội bóng đã kết thúc trận đấu với tỷ số hòa bằng cách chống cự đối thủ mạnh cho đến giây phút cuối cùng.
    Chúng ta thêm hậu tố '-erek' vào gốc động từ 'diren-'. Nguyên âm cuối của gốc là 'e', tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (2-way), hậu tố phải là '-erek'. Trạng từ 'direnerek' mô tả phương thức mà đội bóng đã 'kết thúc trận đấu với tỷ số hòa'.
Câu mệnh lệnh
  • "Haksızlığa diren!"
    Hãy chống lại sự bất công!
    Thêm hậu tố '-e' (biến đổi thành 'e' theo hòa phối nguyên âm nhỏ) và '-n' (âm đệm) và '-!' (dấu hiệu mệnh lệnh) để tạo thành câu mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít. Nguyên âm cuối của 'direnmek' là 'e' nên hậu tố được chọn là '-e'.
  • "Kötülüğe direniniz!"
    Hãy chống lại cái ác!
    Thêm hậu tố '-e' (biến đổi thành 'e' theo hòa phối nguyên âm nhỏ) và '-n' (âm đệm) và '-iniz' (hậu tố mệnh lệnh số nhiều trang trọng). Nguyên âm cuối của 'direnmek' là 'e' nên hậu tố được chọn là '-e'.
  • "Pes etme, direnin!"
    Đừng bỏ cuộc, hãy kháng cự!
    Thêm hậu tố '-in' (hậu tố mệnh lệnh số nhiều không trang trọng). Nguyên âm cuối của 'direnmek' là 'e' nên hậu tố được chọn là '-in'.
Thì Quá khứ xác định
  • "Dün gece uyumak istedim ama sivrisinekler direndi."
    Đêm qua tôi muốn ngủ nhưng lũ muỗi đã chống lại (việc đó).
    Hậu tố '-di' được thêm vào sau gốc 'diren-' để tạo thành thì quá khứ xác định, và '-di' biến đổi thành '-di' để hòa hợp nguyên âm với 'e' trong 'diren-'. '-di' biểu thị ngôi thứ ba số ít (он, она, оно; o).
  • "Hastalığına rağmen hayata direndi."
    Mặc dù bị bệnh, anh ấy/cô ấy vẫn kiên cường chống chọi với cuộc sống.
    Hậu tố '-di' được thêm vào sau gốc 'diren-' để tạo thành thì quá khứ xác định, và '-di' biến đổi thành '-di' để hòa hợp nguyên âm với 'e' trong 'diren-'. '-di' biểu thị ngôi thứ ba số ít (он, она, оно; o).
  • "Askerler düşmana kahramanca direndiler."
    Những người lính đã dũng cảm chống lại kẻ thù.
    Hậu tố '-di' được thêm vào sau gốc 'diren-' để tạo thành thì quá khứ xác định, và '-di' biến đổi thành '-di' để hòa hợp nguyên âm với 'e' trong 'diren-'. '-ler' là hậu tố số nhiều, và '-di' được thêm vào để tạo thành quá khứ xác định ngôi thứ ba số nhiều (они; onlar).
(Vị trí vocab_tab4_inline)