karşı koymak
[kaɾʃɯ kojmak]
không thể cưỡng lại
Orta (B1)
Anlam "karşı koymak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir saldırıya veya baskıya direnmek, engel olmak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Kháng cự, chống lại điều gì đó hoặc ai đó đang tấn công bạn.
Örnekler (Ví dụ)
"Otoriteye karşı koymak zordur."
"Rất khó để cưỡng lại chính quyền."
"Hastalığa karşı koymak için güçlü bir bağışıklık sistemine ihtiyacımız var."
"Chúng ta cần một hệ miễn dịch mạnh mẽ để chống lại bệnh tật."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này thường đi với cách Dative ( -(y)A ) khi chỉ đối tượng bị kháng cự. Cần chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động trạng từ thời gian (-ince)
-
"Hırsızlar gelince kimse karşı koyamayınca bütün değerli eşyaları alıp gittiler."Khi bọn trộm đến và không ai có thể chống cự lại, chúng đã lấy đi tất cả đồ vật có giá trị rồi rời đi.Động từ 'karşı koymak' đã được chia ở dạng phủ định năng lực 'karşı koyamamak' (không thể chống lại), sau đó thêm hậu tố '-yınca' để trở thành trạng từ thời gian (khi mà không thể chống lại).
-
"O kadar yorgundum ki, uykuya karşı koyuncaya kadar kendimi zor tuttum."Tôi mệt đến nỗi tôi đã phải cố gắng lắm mới có thể chống lại cơn buồn ngủ.Động từ 'karşı koymak' được thêm hậu tố '-uncaya kadar', kết hợp giữa '-ıncaya' (trạng từ thời gian) và 'kadar' (cho đến khi) để diễn tả 'cho đến khi chống lại'.
-
"Polisler, protestocular karşı koyuncaya kadar sabırla bekledi."Cảnh sát đã kiên nhẫn chờ đợi cho đến khi những người biểu tình chống cự lại.Động từ 'karşı koymak' được thêm hậu tố '-uncaya kadar', kết hợp giữa '-ıncaya' (trạng từ thời gian) và 'kadar' (cho đến khi) để diễn tả 'cho đến khi chống lại'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
